Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
不利ふり
furi
sự bất lợi

情勢じょうせいは我々われわれに不利ふりだ。
Tình thế bất lợi cho chúng ta.

N3 · Từ vựng
振ふる
furu
vẫy, lắc, rung; rắc; vung

1人にんの男おとこが私わたしに手てを振ふっていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.

N3 · Từ vựng
震ふるえる
furueru
run, rung

注射ちゅうしゃのことを考かんがえると怖こわくて震ふるえてしまう。
Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.

N3 · Từ vựng
ブレーキ
burēki
phanh, thắng xe

彼かれはブレーキを踏ふんだ。
Ông ấy đã đạp phanh.

N3 · Từ vựng
触ふれる
fureru
chạm vào, sờ; đề cập tới; vi phạm (luật)

花はなに触ふれないで下ください。
Xin đừng chạm vào hoa.

N3 · Từ vựng
風呂ふろ
furo
bồn tắm; việc tắm, nhà tắm

先さきお風呂ふろ入はいっていいよ。
Bạn có thể vào bồn tắm trước.

N3 · Từ vựng
プロ
puro
chuyên nghiệp, dân chuyên (pro)

画が像ぞうのアップロードの仕方しかたが分わかりません。
Tôi không biết đăng ảnh như thế nào.

N3 · Từ vựng
分ぶん
bun
phần, bộ phận

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N3 · Từ vựng
文ぶん
bun
câu; văn bản, bài viết

この文ぶんの意味いみは曖昧あいまいだ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.

N3 · Từ vựng
雰囲気ふんいき
funiki
bầu không khí, không khí xung quanh

雰囲気ふんいきがいやだった。
Bầu không khí thật khó chịu.

N3 · Từ vựng
分析ぶんせき
bunseki
sự phân tích, phép phân tích

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N3 · Từ vựng
文明ぶんめい
bummei
sự văn minh, văn hóa

石油せきゆは文明ぶんめいの発達はったつにおいて重要じゅうような役割やくわりを果はたしてきた。
Dầu mỏ đã có một vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.

N3 · Từ vựng
分野ぶんや
bunya
lĩnh vực, phạm vi

君くんの専攻せんこう分野ぶんやは何なんですか。
Chuyên ngành của bạn là gì?

N3 · Từ vựng
塀へい
hei
tường, vách

彼女かのじょは背せが低ひくすぎて塀へいの向むこうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

N3 · Từ vựng
平均へいきん
heikin
trung bình; quân bình

彼かれはヨットで太たい平へい洋ようを横断おうだんした。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

N3 · Từ vựng
平和へいわ
heiwa
hoà bình, thái bình

誰だれもが世界せかい平和へいわを望のぞんでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.

N3 · Từ vựng
別べつに
betsuni
không đặc biệt, không nhất thiết (với phủ định); riêng ra

いや別べつにそこまで好すきではないんだけど。
Không đâu, thực ra tôi cũng không thích nó đến mức đấy.

N3 · Từ vựng
減へらす
herasu
giảm bớt, làm giảm

彼女かのじょは体たい重じゅうを減へらそうと、ジムで何なん時間じかんも過すごした。
Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng tập thể hình để giảm cân.

N3 · Từ vựng
減へる
heru
bớt, giảm

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N3 · Từ vựng
ベルト
beruto
thắt lưng, dây nịt

運転手うんてんしゅはベルトを締しめるべきだ。
Những người lái xe phải thắt dây an toàn.

Trang 58 / 92 – tổng 1831 mục