情勢は我々に不利だ。
Tình thế bất lợi cho chúng ta.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
1人の男が私に手を振っていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.
注射のことを考えると怖くて震えてしまう。
Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.
彼はブレーキを踏んだ。
Ông ấy đã đạp phanh.
花に触れないで下さい。
Xin đừng chạm vào hoa.
先お風呂入っていいよ。
Bạn có thể vào bồn tắm trước.
画像のアップロードの仕方が分かりません。
Tôi không biết đăng ảnh như thế nào.
分かんない。
Tôi chả hiểu.
この文の意味は曖昧だ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.
雰囲気がいやだった。
Bầu không khí thật khó chịu.
分かんない。
Tôi chả hiểu.
石油は文明の発達において重要な役割を果たしてきた。
Dầu mỏ đã có một vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
君の専攻分野は何ですか。
Chuyên ngành của bạn là gì?
彼女は背が低すぎて塀の向こうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.
彼はヨットで太平洋を横断した。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.
誰もが世界平和を望んでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.
いや別にそこまで好きではないんだけど。
Không đâu, thực ra tôi cũng không thích nó đến mức đấy.
彼女は体重を減らそうと、ジムで何時間も過ごした。
Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng tập thể hình để giảm cân.
体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.
運転手はベルトを締めるべきだ。
Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
Trang 58 / 92 – tổng 1831 mục