この時計は不正確だ。
Cái đồng hồ này chạy không chính xác.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
水は堤防を越えた。
Nước đã tràn qua bờ đê.
最近、寝不足だ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
マークはまだ舞台に立ったことがなかった。それで、彼は不安だった。
Mark chưa diễn trên sân khấu bao giờ, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
彼女は双子です。
Cô ấy là một trong hai chị em sinh đôi.
トムは再び勝利を収めた。
Tom đã lại thắng một lần nữa.
私は普段バスで通学しています。
Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.
縁起でもないこと言うなよ。
Đừng có nói gở.
鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
物価が上がっている。
Vật giá đang tăng.
彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。
Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.
私の物理の先生は授業をサボっても気にしない。
Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
あなたは何本の鉛筆をもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?
ふと街で彼に会った。
Tôi tình cờ gặp anh ấy trên phố.
彼は遠くに船を見付けた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.
内部分裂した家は倒れる。
Một nhà chia rẽ nội bộ sẽ sụp đổ.
不平はまったくない。
Chẳng có gì phải phàn nàn cả.
彼は口を開くと必ず何かしら不満を言う。
Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó.
プラスチックは割れにくい。
Nhựa khó vỡ.
週末のプランは?
Cuối tuần bạn có kế hoạch gì?
Trang 57 / 92 – tổng 1831 mục