Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
一人一人ひとりひとり
hitorihitori
mỗi, mỗi người

選手せんしゅ一人一人ひとりひとりが最善さいぜんを尽つくした。
Từng vận động viên đều đã nỗ lực hết mình.

N3 · Từ vựng
批判ひはん
hihan
sự phê bình, sự phê phán

彼かれの批判ひはんは犬いぬの遠吠とおぼえだ。
Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.

N3 · Từ vựng
批評ひひょう
hihyō
sự phê bình, sự phê phán

彼かれは近きん刊かんの本ほんを批評ひひょうする。
Anh ấy phê bình một cuốn sách mới xuất bản.

N3 · Từ vựng
秘密ひみつ
himitsu
bí mật

秘密ひみつにします。
Tôi sẽ giữ bí mật điều đó.

N3 · Từ vựng
微妙びみょう
bimyō
tinh tế, tế nhị; khó xử, khó nói

交渉こうしょうはとても微妙びみょうな段階だんかいにさしかかっている。
Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.

N3 · Từ vựng
紐ひも
himo
dây, băng

トムは紐ひもの梯子はしごを上のぼった。
Tom đã leo lên cái thang dây.

N3 · Từ vựng
費用ひよう
hiyō
giá, chi phí

問題もんだいは費用ひようよりもむしろ時間じかんだ。
Vấn đề không phải là chi phí, mà nằm ở thời gian.

N3 · Từ vựng
表ひょう
hyō
mặt, mặt ngoài bề mặt

正義せいぎが行動こうどうによって表あらわされる。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.

N3 · Từ vựng
秒びょう
byō
giây

はい。100メートルを12秒びょう以内いないで走はしることができます。
Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.

N3 · Từ vựng
評価ひょうか
hyōka
sự định giá, sự đánh giá

あなた同様どうよう私わたしもヤフオクの評価ひょうかが信しんじられません。
Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.

N3 · Từ vựng
表現ひょうげん
hyōgen
biểu hiện, diễn đạt, thể hiện

正義せいぎが行動こうどうによって表あらわされる。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.

N3 · Từ vựng
表情ひょうじょう
hyōjō
nét mặt, biểu cảm

彼女かのじょの表情ひょうじょうから怒おこっているのを察さっした。
Nhìn biểu cảm khuôn mặt của cô ấy, tôi đoán là cô ấy đang tức giận.

N3 · Từ vựng
平等びょうどう
byōdō
sự ngang bằng, bình đẳng

そのお金きんは彼かれら二人ふたりで平等びょうどうに分わけられるでしょう。
Số tiền đó sẽ được chia đều cho hai người bọn họ.

N3 · Từ vựng
評判ひょうばん
hyōban
tiếng tăm, danh tiếng

彼かれは評判ひょうばんがよい。
Anh ấy có danh tiếng tốt.

N3 · Từ vựng
表面ひょうめん
hyōmen
mặt, mặt ngoài bề mặt

彼かれは月がつの表面ひょうめんに立たった。
Anh ấy đã đứng trên bề mặt Mặt Trăng.

N3 · Từ vựng
広ひろがる
hirogaru
lan rộng, mở rộng, trải rộng

妙みょうな噂うわさが広ひろがっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.

N3 · Từ vựng
品ひん
hin
phẩm cách, vẻ thanh lịch

化粧けしょう品ひんにかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.

N3 · Từ vựng
瓶びん
bin
chai, lọ

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N3 · Từ vựng
便びん
bin
chuyến (bay, tàu); dịp tiện lợi

コペンハーゲンは自転車じてんしゃが便利べんりな都市としです。
Cô-pen-ha-ghen là một thành phố thân thiện với xe đạp.

N3 · Từ vựng
ピン
pin
ghim, đinh ghim

ピントがズレている。
Ảnh này bị out nét.

Trang 55 / 92 – tổng 1831 mục