Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
比較ひかく
hikaku
sự so sánh, khi so sánh

私わたくしの足あしはあなたと比くらべて小ちいさい。
Chân tôi nhỏ hơn so với chân bạn.

N3 · Từ vựng
轢ひく
hiku
cán qua, đâm phải (xe)

彼かれは車くるまに轢ひかれた。
Anh ta đã bị xe cán.

N3 · Từ vựng
ピクニック
pikunikku
cuộc đi chơi và ăn ngoài trời, việc thú vị

明日あしたピクニックに行いくつもりだ。
Mai tôi định đi picnic.

N3 · Từ vựng
悲劇ひげき
higeki
bi kịch, tấn bi kịch

悲劇ひげきが町まちを襲おそった。
Bi kịch ập xuống thị trấn.

N3 · Từ vựng
飛行ひこう
hikō
hàng không

飛行機ひこうきが見みえた。
Tôi trông thấy máy bay.

N3 · Từ vựng
膝ひざ
hiza
đầu gối, chỗ đầu gối quần

膝ひざが痛いたいな。
Tôi đau đầu gối quá.

N3 · Từ vựng
非常ひじょう
hijō
khẩn cấp, bất thường; rất, vô cùng

非常ひじょうに困こまっています。
Tôi đang gặp rất nhiều khó khăn.

N3 · Từ vựng
美人びじん
bijin
mỹ nhân, người phụ nữ đẹp

彼女かのじょはたいした美人びじんだ。
Cô ấy rất đẹp.

N3 · Từ vựng
額ひたい
hitai
trán

彼かれは額ひたいに手てを当あてた。
Anh ấy chạm tay lên trán.

N3 · Từ vựng
びっくり
bikkuri
giật mình, ngạc nhiên

運転うんてん免許めんきょ試験しけんに合格ごうかくして彼かれはみんなをびっくりさせた。
Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên

N3 · Từ vựng
日付ひづけ
hizuke
ngày tháng (ghi trên giấy)

私わたしは会議かいぎの日付ひづけを忘わすれた。
Tôi quên mất ngày họp.

N3 · Từ vựng
必死ひっし
hisshi
sự liều lĩnh tuyệt vọng, sự tuyệt vọng

彼かれは必死ひっしに逃にげた。
Anh ấy chạy trốn hết sức mình.

N3 · Từ vựng
ぴったり
pittari
chính xác, đúng đắn

服ふくがぴったり合あっていた。
Bộ quần áo vừa vặn hoàn hảo.

N3 · Từ vựng
引ひっ張ぱる
hipparu
kéo, lôi kéo; kéo dài ra

洗あらったあと引ひっ張ぱって形かたちにして。
Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.

N3 · Từ vựng
否定ひてい
hitei
sự phủ định, sự phủ nhận

私わたしはその質問しつもんに答こたえることを拒否きょひする。
Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.

N3 · Từ vựng
ビデオ
bideo
truyền hình

ここのところ目めが回まわるほど仕事しごとが忙いそがしくて、ビデオを見みる暇ひまもない。
Dạo này công việc nhiều đến hoa cả mắt, đến mức tôi còn không có thời gian xem một cái video.

N3 · Từ vựng
一言ひとこと
hitokoto
một lời, vài lời

一人ひとりはいやだ。
Tôi không thích ở một mình.

N3 · Từ vựng
人込ひとごみ
hitogomi
đám đông, quần chúng

人込ひとごみの中なかで彼かれとあった。
Tôi gặp anh ấy giữa đám đông.

N3 · Từ vựng
等ひとしい
hitoshii
ngang, bằng

この条件じょうけんでは拒絶きょぜつに等ひとしい。
Với điều kiện này thì chẳng khác nào từ chối.

N3 · Từ vựng
独ひとり
hitori
một mình, trơ trọi

彼かれは独ひとり言ごとを言いいました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.

Trang 54 / 92 – tổng 1831 mục