Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
幅はば
haba
chiều rộng, bề ngang; biên độ

大幅おおはばに昇しょう給きゅうした。
Tôi được tăng lương đáng kể.

N3 · Từ vựng
母親ははおや
hahaoya
mẹ, mẹ đẻ

母親ははおやがドアをノックした。
Mẹ của anh ta gõ cửa.

N3 · Từ vựng
省はぶく
habuku
bỏ bớt, giản lược; tiết kiệm (công sức)

時間じかんが短みじかいので、プログラムからスピーチの一部いちぶを省はぶかなければならない。
Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.

N3 · Từ vựng
場面ばめん
bamen
cảnh, phân cảnh; tình huống

この場面ばめんは君くんが良よくない。
Trong tình huống này, bạn là người sai.

N3 · Từ vựng
腹はら
hara
bụng

すごく腹はらがへっている。
Tôi cực kỳ đói.

N3 · Từ vựng
原はら
hara
cánh đồng, thảo nguyên, bãi

その山やまは平へい原げんの上うえ高たかくそびえている。
Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.

N3 · Từ vựng
針はり
hari
cái kim

彼かれは針はりで指ゆびを刺さした。
Anh ấy bị kim đâm vào ngón tay.

N3 · Từ vựng
張はる
haru
cái gậy, que củi

彼かれを天才てんさいと呼よんでも誇張こちょうではない。
Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.

N3 · Từ vựng
番ばん
ban
phiên, lượt

番号ばんごうが間ま違ちがっています。
Bạn đã nhầm số rồi.

N3 · Từ vựng
バン
ban
bánh mì nhỏ (bun); xe van

Cannibal Corpseはアメリカのデスメタルバンドです。
Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.

N3 · Từ vựng
範囲はんい
hani
khoảng rộng, quy mô

想そう定ていの範囲はんい外がいだ。
Điều này nằm ngoài dự tính.

N3 · Từ vựng
反抗はんこう
hankō
sự đối lập, sự đối nhau

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N3 · Từ vựng
犯罪はんざい
hanzai
tội ác, tội lỗi

同どう性せい愛あい者しゃですが何なにか?それが犯罪はんざいだとでも?
Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?

N3 · Từ vựng
ハンサム
hansamu
đẹp, tốt đẹp

トムって相変あいかわらずハンサムだねえ。
Tom vẫn đẹp trai như mọi khi nhỉ.

N3 · Từ vựng
判断はんだん
handan
sự xét xử, quyết định của toà

最高さいこう裁さいは原げん判決はんけつをくつがえしました。
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.

N3 · Từ vựng
犯人はんにん
hannin
người phạm tội, người phạm lỗi

警察けいさつはその男おとこが犯人はんにんだという証拠しょうこをつかんだ。
Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là thủ phạm.

N3 · Từ vựng
販売はんばい
hambai
sự bán, hàng hoá bán

この自じ販はん機き、作さ動どうしないんですけど。
Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

N3 · Từ vựng
灯ひ
hi
ánh sáng, ánh sáng mặt trời

遠とおくに灯とう火かが見みえた。
Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.

N3 · Từ vựng
ビール
bīru
rượu bia

冷つめたいビールが飲のみたいなあ!
Muốn uống bia lạnh quá!

N3 · Từ vựng
被害ひがい
higai
mối hại, điều hại

核かく戦争せんそうが起おきれば、全ぜん人類じんるいが被害ひがいを受うけるだろう。
Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.

Trang 53 / 92 – tổng 1831 mục