Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
肌はだ
hada
da, bì

少すこし肌はだ寒さむい。
Trời hơi se lạnh.

N3 · Từ vựng
裸はだか
hadaka
trần, trần truồng

子供こどもたちは裸はだかで泳およいでいた。
Đám trẻ con đã bơi khỏa thân.

N3 · Từ vựng
畑はたけ
hatake
đồng ruộng, cánh đồng

農のう夫ふが畑はたけに種たねを蒔まいている。
Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.

N3 · Từ vựng
二十はたち
hatachi
hai mươi, tôi đã nói với nó nhiều lần

彼かれは二に十じゅう世紀せいき最高さいこうのピアニストだと言いって差さし支つかえないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.

N3 · Từ vựng
働はたらき
hataraki
sự làm việc

彼かれは働はたらきすぎで死しんだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.

N3 · Từ vựng
バッグ
baggu
bao, túi

このバッグの中なかには何なんが入はいっていますか。
Trong túi này có gì vậy?

N3 · Từ vựng
発見はっけん
hakken
phát hiện, khám phá

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N3 · Từ vựng
発行はっこう
hakkō
phát hành, xuất bản

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N3 · Từ vựng
発車はっしゃ
hassha
khởi hành, xuất bến (tàu xe)

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N3 · Từ vựng
罰ばっする
bassuru
phạt, trừng phạt

シンガポールでは罪人ざいにんを鞭打むちうちで処罰しょばつする。
Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.

N3 · Từ vựng
発達はったつ
hattatsu
phát triển, phát đạt

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N3 · Từ vựng
ばったり
battari
phịch, rầm (tiếng ngã); tình cờ, bất chợt

私わたしたちは駅えきでばったり会あった。
Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.

N3 · Từ vựng
発展はってん
hatten
phát triển, mở rộng

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N3 · Từ vựng
発表はっぴょう
happyō
lời rao, lời loan báo

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N3 · Từ vựng
発明はつめい
hatsumei
sự phát minh, sự sáng chế

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N3 · Từ vựng
話はなし合あう
hanashiau
thảo luận, bàn cãi

話はなし合あわなくてはならないことがたくさんある。
Chúng ta có nhiều việc cần phải bàn với nhau.

N3 · Từ vựng
離はなす
hanasu
tách ra, để cách xa; buông ra

手てを離はなしてくれ。
Bỏ tay ra khỏi người tôi.

N3 · Từ vựng
放はなす
hanasu
thả ra, buông tay ra

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N3 · Từ vựng
離はなれる
hanareru
xa cách, tách ra; rời khỏi

一日ついたちたりとも英語えいごから離はなれるな。
Không được bỏ tiếng Anh dù chỉ một ngày.

N3 · Từ vựng
羽はね
hane
lông vũ, lông

二に羽わのからすが空そらを飛とんでいます。
Có hai con quạ đang bay trên trời.

Trang 52 / 92 – tổng 1831 mục