少し肌寒い。
Trời hơi se lạnh.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
子供たちは裸で泳いでいた。
Đám trẻ con đã bơi khỏa thân.
農夫が畑に種を蒔いている。
Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.
彼は働きすぎで死んだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.
このバッグの中には何が入っていますか。
Trong túi này có gì vậy?
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
シンガポールでは罪人を鞭打ちで処罰する。
Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
私たちは駅でばったり会った。
Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
話し合わなくてはならないことがたくさんある。
Chúng ta có nhiều việc cần phải bàn với nhau.
手を離してくれ。
Bỏ tay ra khỏi người tôi.
彼は犬を庭に放した。
Anh ta thả chó ra vườn.
一日たりとも英語から離れるな。
Không được bỏ tiếng Anh dù chỉ một ngày.
二羽のからすが空を飛んでいます。
Có hai con quạ đang bay trên trời.
Trang 52 / 92 – tổng 1831 mục