Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
パイロット
pairotto
phi công; hoa tiêu

彼かれはパイロットになる決意けついをした。
Anh ấy đã hạ quyết tâm trở thành một phi công.

N3 · Từ vựng
墓はか
haka
mồ, mả

彼かれを墓はかに埋うめた。
Người ta chôn anh ấy trong ngôi mộ.

N3 · Từ vựng
馬鹿ばか
baka
ngốc, ngu; kẻ ngốc

馬鹿ばかみたい!
Bạn nhìn ngốc quá.

N3 · Từ vựng
博士はかせ
hakase
tiến sĩ; chuyên gia, người uyên bác

あのときもっと勉強べんきょうしていたら、今いまごろ博士はかせになっていただろう。
Nếu lúc đó tôi học nhiều hơn, có lẽ bây giờ tôi đã trở thành giáo sư rồi.

N3 · Từ vựng
計はかる
hakaru
đo, cân, đong

彼かれは時計とけいを分解ぶんかいした。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.

N3 · Từ vựng
履はく
haku
mặc (quần), đi, mang (giày dép)

彼かれは靴下くつしたを裏うら返かえしに履はいていた。
Anh ấy đi tất ngược.

N3 · Từ vựng
吐はく
haku
nôn, thổ ra; thở ra; thốt ra

さあ、吐はいちまえ!
Nào, nói đi!

N3 · Từ vựng
拍手はくしゅ
hakushu
tiếng vỗ tay khen ngợi

2.大だい根こんは拍ひょう子し木ぎに切きる。
2. Thái củ cải daikon thành những lát dài.

N3 · Từ vựng
莫大ばくだい
bakudai
to lớn, khổng lồ

私わたしは莫大ばくだいな遺い産さんを相続そうぞくした。
Tôi được thừa kế một gia sản khổng lồ.

N3 · Từ vựng
爆発ばくはつ
bakuhatsu
vụ nổ, phát nổ; bùng nổ

除じょ夜やの爆ばく竹ちくは、結婚けっこん式しきの爆ばく竹ちくのようである。
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.

N3 · Từ vựng
博物館はくぶつかん
hakubutsukan
nhà bảo tàng

博物館はくぶつかんには古代こだい兵器へいきが展示てんじされています。
Trong bảo tàng có trưng bày những vũ khí cổ đại.

N3 · Từ vựng
激はげしい
hageshii
mạnh mẽ, dữ dội

私わたし達たちは激はげしい暑あつさのため戸こ外がいで遊あそべなかった。
Chúng tôi đã không thể chơi ở bên ngoài do trời nóng gay gắt.

N3 · Từ vựng
はさみ
hasami
cái kéo

そのはさみは切きれない。
Cái kéo đó không sắc, cắt không được.

N3 · Từ vựng
破産はさん
hasan
phá sản, vỡ nợ

彼かれらは婚約こんやくを破棄はきした。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.

N3 · Từ vựng
端はし
hashi
đầu, mép, rìa; đầu mút

500ドルなんて彼ごれいれいどるなんてかれにとっては端金はしたがねだ。
500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi.

N3 · Từ vựng
始はじまり
hajimari
sự bắt đầu, khởi đầu

始はじまりがよければ半分はんぶんできたも同おなじ。
Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.

N3 · Từ vựng
パス
pasu
thẻ, vé qua; đường chuyền (bóng)

パスワードは「Muiriel」です。
Mật khẩu là "Muiriel".

N3 · Từ vựng
外はずす
hazusu
tháo ra, cởi ra; tránh mặt, né

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N3 · Từ vựng
パスポート
pasupōto
hộ chiếu

パスポートが盗ぬすまれました。
Ai đó đã trộm mất cái hộ chiếu của tôi.

N3 · Từ vựng
旗はた
hata
cờ, lá cờ

私わたしたちは国民こくみんの祝日しゅくじつに旗はたを立たてる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.

Trang 51 / 92 – tổng 1831 mục