Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
望のぞむ
nozomu
mong muốn, hy vọng; trông ra (cảnh)

誰だれもが世界せかい平和へいわを望のぞんでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.

N3 · Từ vựng
後のち
nochi
đằng sau, phía sau

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N3 · Từ vựng
ノック
nokku
cú đánh, cú va chạm

母親ははおやがドアをノックした。
Mẹ của anh ta gõ cửa.

N3 · Từ vựng
喉のど
nodo
họng, cuống họng

喉のどが渇かついた。
Tôi khát nước.

N3 · Từ vựng
伸のばす
nobasu
làm dài ra, kéo dài ra

背せを伸のばしなさい。
Hãy đứng thẳng lưng lên.

N3 · Từ vựng
伸のびる
nobiru
sự căng ra, sự duỗi ra

髪かみが伸のびてきた。
Tóc tôi đã dài ra.

N3 · Từ vựng
述のべる
noberu
trình bày, phát biểu, nêu ra

言いい分ぶんを簡潔かんけつに述のべよ。
Hãy trình bày lập luận của bạn một cách ngắn gọn.

N3 · Từ vựng
昇のぼる
noboru
lên cao, mọc lên (mặt trời); thăng (chức)

彼かれは大たい佐さに昇進しょうしんした。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.

N3 · Từ vựng
のんびり
nombiri
vô tư lự, thảnh thơi

退職たいしょく後ごは田舎いなかでのんびり暮くらしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.

N3 · Từ vựng
場ば
ba
nơi, chỗ

君くんは安全あんぜんな場所ばしょにいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.

N3 · Từ vựng
はあ
haa
haizz (thở dài); hả?

熱ねつはありますか。
Bạn có bị sốt không?

N3 · Từ vựng
パーセント
pāsento
phần trăm

手て数すう料りょうは3パーセントかかります。
Phí hoa hồng là 3 phần trăm.

N3 · Từ vựng
はい
hai
vâng, dạ; đây ạ

一人ひとりはいやだ。
Tôi không thích ở một mình.

N3 · Từ vựng
灰はい
hai
tro, tro tàn

灰皿はいざらを下ください。
Cho tôi một cái gạt tàn.

N3 · Từ vựng
梅雨ばいう
baiu
mùa mưa đầu hè

梅雨つゆに入はいった。
Đã vào mùa mưa.

N3 · Từ vựng
バイオリン
baiorin
đàn violin, vĩ cầm

ところで、君くんはバイオリンを弾ひきますか。
Tiện thể, em có chơi vĩ cầm không?

N3 · Từ vựng
ハイキング
haikingu
đi bộ đường dài, dã ngoại

ハイキングは秋あきに限かぎる。
Đi dã ngoại thì mùa thu là nhất.

N3 · Từ vựng
配達はいたつ
haitatsu
sự phân phát

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N3 · Từ vựng
パイプ
paipu
ống dẫn, ống sáo

床ゆか下したにパイプを通とおす。
Luồn ống dưới sàn nhà.

N3 · Từ vựng
俳優はいゆう
haiyuu
diễn viên

その俳優はいゆうがとても才能さいのうがあることについては、あなたと同おなじ意見いけんです。
Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.

Trang 50 / 92 – tổng 1831 mục