Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
区別くべつ
kubetsu
sự phân biệt

山下町やましたちょうは、神奈川県横浜市中区かながわけんよこはましなかくの町名ちょうめい。
Yamashita là tên của một thị trấn nằm ở quận Naka, thành phố Yokohama, tỉnh Kanagawa.

N3 · Từ vựng
組くみ
kumi
giai cấp, hạng

その番組ばんぐみは今いま放送ほうそう中ちゅうです。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

N3 · Từ vựng
組合くみあい
kumiai
sự kết hợp, sự liên hợp

労働ろうどう組合くみあいはストを宣言せんげんした。
Công đoàn đã tuyên bố đình công.

N3 · Từ vựng
組くむ
kumu
cái môi, múc bằng môi

その番組ばんぐみは今いま放送ほうそう中ちゅうです。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

N3 · Từ vựng
曇くもり
kumori
tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây

昨日きのうは曇くもりだった。
Hôm qua trời nhiều mây.

N3 · Từ vựng
位くらい
kurai
Grát, cấp bậc

クズリは地面じめんで動うごくのが得意とくいであり、木きに登のぼるのも同おなじ位くらい得意とくいだ。
Loài chồn sói vừa biết di chuyển trên mặt đất một cách điêu luyện, vừa biết trèo cây giỏi.

N3 · Từ vựng
暮くらし
kurashi
cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai

世界せかいには約やく60億おくの人々ひとびとが暮くらしている。
Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.

N3 · Từ vựng
クラシック
kurashikku
nhạc cổ điển

私わたしはクラシックをよく聴きくが、古典こてん派はの作品さくひんはそれほど好すきではない。
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.

N3 · Từ vựng
暮くらす
kurasu
sống, ở

ここでなら平和へいわに暮くらせるだろう。
Tôi có thể sống yên bình ở đây.

N3 · Từ vựng
グラス
gurasu
kính thuỷ tinh, đồ dùng bằng thuỷ tinh

彼かれらはウォッカをまぜたオレンジジュースのグラスを彼かれに与あたえた。
Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.

N3 · Từ vựng
グランド
gurando
tuyến, nắp đệm

グランド・キャニオンはアメリカ有ゆう数すうの人気にんきスポットだ。
Grand Canyon là một điểm du lịch nổi tiếng hàng đầu của Mỹ.

N3 · Từ vựng
クリーム
kurīmu
kem, kem

鼻はなの頭あたまに生なまクリームがついているよ。
Trên đầu mũi bạn đang bị dính kem tươi đấy.

N3 · Từ vựng
繰くり返かえす
kurikaesu
sự nhắc lại, sự lặp lại

歴史れきしは繰くり返かえす。
Lịch sử lặp lại chính nó.

N3 · Từ vựng
クリスマス
kurisumasu
lễ Nô, en

あと1週間しゅうかんすればクリスマスだ。
Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh rồi.

N3 · Từ vựng
狂くるう
kuruu
phát điên; hỏng, rối loạn

彼女かのじょが僕ぼくを狂くるわせる。
Cô ấy làm tôi phát điên.

N3 · Từ vựng
グループ
gurūpu
nhóm, nhóm

彼かれはグループからはぐれた。
Anh ấy bị lạc khỏi nhóm.

N3 · Từ vựng
苦くるしい
kurushii
đau đớn, đau khổ

良りょう薬やくは口くちに苦くるし。
Thuốc đắng dã tật.

N3 · Từ vựng
苦くるしむ
kurushimu
chịu, bị

良りょう薬やくは口くちに苦くるし。
Thuốc đắng dã tật.

N3 · Từ vựng
暮くれ
kure
lúc mặt trời lặn, lúc xế chiều

薄はく暮ぼれが迫せまった。
Hoàng hôn buông xuống.

N3 · Từ vựng
苦労くろう
kurō
Khổ nhục, khó nhọc

彼かれは何なんの苦くも無なく川かわを泳およいで渡わたった。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

Trang 5 / 92 – tổng 1831 mục