Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
熱帯ねったい
nettai
vùng nhiệt đới

あの島しまは熱帯ねったい性せい気候きこうです。
Hòn đảo kia có khí hậu nhiệt đới.

N3 · Từ vựng
熱中ねっちゅう
netchuu
say mê, mê mải, cuồng nhiệt

熱ねつはありますか。
Bạn có bị sốt không?

N3 · Từ vựng
年間ねんかん
nenkan
suốt một năm, trong năm; hàng năm

王子おうじはその城しろに3年間ねんかん監かん禁きんされた。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

N3 · Từ vựng
年月ねんげつ
nengetsu
tháng năm, năm tháng

年月としつきが経へった。
Năm tháng đã trôi qua.

N3 · Từ vựng
年中ねんじゅう
nenjuu
luôn luôn, lúc nào cũng

一いち年中ねんじゅう雨あめが多おおい。
Quanh năm mưa nhiều.

N3 · Từ vựng
年代ねんだい
nendai
thời đại, niên đại; thập niên

大だい地震じしんが東京とうきょうを破壊はかいしたのは1920年代ねんだいのことだった。
Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

N3 · Từ vựng
年齢ねんれい
nenrei
tuổi, tuổi tác

彼女かのじょは私わたしくらいの年齢ねんれいだ。
Cô ấy tầm tuổi tôi.

N3 · Từ vựng
野の
no
đồng ruộng, cánh đồng

彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

N3 · Từ vựng
能のう
nō
năng lực, tài năng; kịch Noh

彼かれは弁護べんご士しとしては無能むのうだ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.

N3 · Từ vựng
農家のうか
nōka
người nông dân, nhà nông

農家のうかの子こになりたいかね。
Cháu có muốn làm con nhà nông không?

N3 · Từ vựng
農業のうぎょう
nōgyō
nông nghiệp, bộ nông nghiệp

農業のうぎょう家かが小麦こむぎの種たねを畑はたけに撒まいた。
Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

N3 · Từ vựng
農民のうみん
nōmin
nông dân

農民のうみんは作物さくもつを作つくる。
Nông dân trồng trọt mùa màng.

N3 · Từ vựng
能力のうりょく
nōryoku
năng lực, khả năng

給料きゅうりょうは君くんの能力のうりょく次第しだいだ。
Lương của bạn tùy thuộc vào năng lực của bạn.

N3 · Từ vựng
ノー
nō
không (no)

このノートパソコン軽かるいなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.

N3 · Từ vựng
軒のき
noki
mái hiên

彼かれの家いえは2軒先にのきさきです。
Nhà anh ấy cách hai căn nữa.

N3 · Từ vựng
残のこす
nokosu
để lại, truyền lại

私わたしだけが残のこった。
Chỉ còn lại một mình tôi.

N3 · Từ vựng
残のこり
nokori
cái còn lại, vật còn thừa

1人ひとりは福岡ふくおかに住すんでいて、残のこりは新潟にいがたに住すんでいます。
Một người thì đang sống ở Fukuoka, những người còn lại thì đang sống ở Niigata.

N3 · Từ vựng
乗のせる
noseru
đặt lên, để lên; cho lên (xe); đăng (báo)

駅えきまで乗のせていっていただけませんか。
Cậu chở mình tới trạm tàu nhé?

N3 · Từ vựng
除のぞく
nozoku
loại bỏ, loại trừ; ngoại trừ

このファイルは削除さくじょして下ください。
Hãy xóa file này đi.

N3 · Từ vựng
望のぞみ
nozomi
lòng mong muốn, lòng ao ước

戦争せんそうがなくなる日にちがすぐに来くることを望のぞみます。
Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.

Trang 49 / 92 – tổng 1831 mục