Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
日中にっちゅう
nitchuu
ban ngày; trong ngày

昨日きのうは一日いちにち中ちゅう寝ねていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.

N3 · Từ vựng
にっこり
nikkori
cười tươi, mỉm cười rạng rỡ

キムはにっこり笑わらった。
Kim mỉm cười tươi.

N3 · Từ vựng
日本にっぽん
nippon
Nhật Bản

日本にほん人じんですか。
Bạn là người Nhật à?

N3 · Từ vựng
日本にほん
nihon
Nhật Bản

日本にほん人じんですか。
Bạn là người Nhật à?

N3 · Từ vựng
入院にゅういん
nyuuin
nhập viện

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N3 · Từ vựng
入学にゅうがく
nyuugaku
nhập học, vào trường

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N3 · Từ vựng
入場にゅうじょう
nyuujō
vào cửa, vào (hội trường, sân)

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N3 · Từ vựng
人気にんき
ninki
sự được yêu thích, được hâm mộ

日本にっぽんで一番いちばん人気にんきのあるスポーツは何なんだと思おもいますか。
Bạn nghĩ môn thể thao nào được ưa chuộc nhất tại Nhật Bản?

N3 · Từ vựng
人間にんげん
ningen
người, con người

欠点けってんのない人間にんげんはいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.

N3 · Từ vựng
抜ぬく
nuku
rút ra, nhổ; vượt qua

彼かれはトラの頭あたまを撃うち抜ぬいた。
Anh ta bắn xuyên qua đầu một con hổ.

N3 · Từ vựng
抜ぬける
nukeru
rơi ra, tuột ra; thiếu mất; đi xuyên qua

船ふねはパナマ運河うんがを通とおり抜ぬけた。
Con tàu đi qua kênh đào Panama.

N3 · Từ vựng
布ぬの
nuno
vải, khăn

私わたしはバスの中なかで財布さいふを取とられた。
Tôi bị móc mất ví trên xe bus.

N3 · Từ vựng
濡ぬれる
nureru
bị ướt

にわか雨あめにあってびしょ濡ぬれになった。
Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột.

N3 · Từ vựng
根ね
ne
rễ, cây con cả rễ

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N3 · Từ vựng
値ね
ne
giá, giá trị

彼かれの理論りろんは一考いっこうに値あたいする。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.

N3 · Từ vựng
願ねがい
negai
điều ước, lời cầu nguyện; thỉnh cầu

禁煙席きんえんせきをお願ねがいします。
Xin cho tôi ghế không hút thuốc

N3 · Từ vựng
願ねがう
negau
ước, cầu nguyện, mong muốn

私わたし達たちは平和へいわを願ねがう。
Chúng ta khao khát hòa bình.

N3 · Từ vựng
鼠ねずみ
nezumi
chuột

私わたしの仕事しごとは鼠ねずみを絞しめ殺ころす事ことです。
Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.

N3 · Từ vựng
値段ねだん
nedan
giá cả

値段ねだんは決けっして高たかくない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.

N3 · Từ vựng
熱心ねっしん
nesshin
nhiệt tình, say mê, chăm chú

彼かれらはアウトドアスポーツに熱心ねっしんだ。
Họ rất thích thú các môn thể thao ngoài trời.

Trang 48 / 92 – tổng 1831 mục