この鍋物はえぐいよ。
Món lẩu này có vị chát gắt đấy.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
仕事に戻りなさい。この怠け者!
Làm việc tiếp đi, đồ lười!
ハワイの海岸は巨大な波で有名だ。
Bãi biển Hawaii nổi tiếng là có những con sóng lớn.
彼女は涙を流しながら答えました。
Cô ấy vừa khóc vừa trả lời.
彼は忘れっぽくなっていて、そのことでとても悩んだ。
Anh ấy đã vô cùng phiền muộn vì anh ấy đang dần trở nên hay quên.
彼の行為は法律に背いている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.
彼は留学という目的を達成した。
Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.
彼は今まで沖縄へ行ったことがない。
Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.
それは何ですか。
Cái này là gì?
やることは何でも全力をつくせ。
Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.
何とかそこから脱出した。
Bằng cách nào đó tôi đã thoát ra khỏi chỗ đó.
このドレスは君によく似合う。
Chiếc váy này rất hợp với em.
猟犬たちはキツネの匂いの跡をたどった。
Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
僕は水泳が苦手です。
Tôi bơi không giỏi.
成功への鍵を握るのは教育である。
Giáo dục là chìa khóa dẫn tới thành công.
明日は雪だろう。
Ngày mai tuyết sẽ rơi.
日常の運動は体に良い。
Vận động vừa phải hằng ngày tốt cho sức khỏe.
日曜日に会いましょう。
Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.
日光は皮膚に作用する。
Ánh nắng tác động lên da.
Trang 47 / 92 – tổng 1831 mục