Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
鍋なべ
nabe
nồi, xoong; lẩu

この鍋なべ物ものはえぐいよ。
Món lẩu này có vị chát gắt đấy.

N3 · Từ vựng
生なま
nama
sống, thô

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N3 · Từ vựng
怠なまける
namakeru
lười biếng, chểnh mảng, bỏ bê

仕事しごとに戻もどりなさい。この怠なまけ者もの!
Làm việc tiếp đi, đồ lười!

N3 · Từ vựng
波なみ
nami
sóng; làn sóng

ハワイの海岸かいがんは巨大きょだいな波なみで有名ゆうめいだ。
Bãi biển Hawaii nổi tiếng là có những con sóng lớn.

N3 · Từ vựng
涙なみだ
namida
nước mắt, lệ

彼女かのじょは涙なみだを流ながしながら答こたえました。
Cô ấy vừa khóc vừa trả lời.

N3 · Từ vựng
悩なやむ
nayamu
lo lắng, khổ tâm

彼かれは忘わすれっぽくなっていて、そのことでとても悩なやんだ。
Anh ấy đã vô cùng phiền muộn vì anh ấy đang dần trở nên hay quên.

N3 · Từ vựng
為なる
naru
trở thành, trở nên (dạng viết kanji của なる)

彼かれの行為こういは法律ほうりつに背そむいている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.

N3 · Từ vựng
成なる
naru
trở thành, trở nên; gồm có

彼かれは留学りゅうがくという目的もくてきを達成たっせいした。
Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.

N3 · Từ vựng
縄なわ
nawa
dây thừng, dây chão

彼かれは今いままで沖おき縄なわへ行いったことがない。
Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.

N3 · Từ vựng
何なんで
nande
tại sao?; bằng gì?

それは何なんですか。
Cái này là gì?

N3 · Từ vựng
何なんでも
nandemo
mọi vật, tất cả

やることは何なんでも全ぜん力りょくをつくせ。
Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.

N3 · Từ vựng
何なんとか
nantoka
vì lý do này khác, không biết làm sao

何なんとかそこから脱出だっしゅつした。
Bằng cách nào đó tôi đã thoát ra khỏi chỗ đó.

N3 · Từ vựng
似合にあう
niau
hợp với, xứng với, vừa với

このドレスは君くんによく似合にあう。
Chiếc váy này rất hợp với em.

N3 · Từ vựng
匂におい
nioi
mùi, mùi hương

猟りょう犬けんたちはキツネの匂においの跡あとをたどった。
Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.

N3 · Từ vựng
苦手にがて
nigate
kém, yếu (về việc gì); kỵ, sợ

僕ぼくは水泳すいえいが苦手にがてです。
Tôi bơi không giỏi.

N3 · Từ vựng
握にぎる
nigiru
nắm, cầm chặt; nắm (quyền)

成功せいこうへの鍵かぎを握にぎるのは教育きょういくである。
Giáo dục là chìa khóa dẫn tới thành công.

N3 · Từ vựng
日にち
nichi
ngày; ngày tháng (〜日)

明日あしたは雪ゆきだろう。
Ngày mai tuyết sẽ rơi.

N3 · Từ vựng
日常にちじょう
nichijō
thường, thông thường

日常にちじょうの運動うんどうは体からだに良よい。
Vận động vừa phải hằng ngày tốt cho sức khỏe.

N3 · Từ vựng
日曜にちよう
nichiyō
ngày chủ nhật, chủ nhật

日曜日にちようびに会あいましょう。
Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.

N3 · Từ vựng
日光にっこう
nikkō
ánh sáng mặt trời

日光にっこうは皮膚ひふに作用さようする。
Ánh nắng tác động lên da.

Trang 47 / 92 – tổng 1831 mục