Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
どうしても
dōshitemo
dẫu sao, dù gì đi nữa

彼女かのじょはどうしても自分じぶんの思おもい通とおりにしようとする。
Cô ta nhất định phải làm theo ý mình.

N3 · Từ vựng
到着とうちゃく
tōchaku
sự đến, sự tới nơi

ある日ひ、その男おとこたちが彼かれの村むらに到着とうちゃくした。
Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy.

N3 · Từ vựng
道徳どうとく
dōtoku
đạo đức

それは反はん道徳どうとく的てきだ。
Điều đó trái với đạo đức.

N3 · Từ vựng
投票とうひょう
tōhyō
sự bỏ phiếu, sự bầu cử

賽さいは投なげられた。
Bút sa gà chết.

N3 · Từ vựng
同様どうよう
dōyō
giống như, tương tự

私わたしと同様どうように彼かれもクラブのメンバーだった。
Cũng giống tôi, anh ấy là một thành viên câu lạc bộ.

N3 · Từ vựng
同僚どうりょう
dōryō
bạn đồng nghiệp, đồng liêu

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N3 · Từ vựng
道路どうろ
dōro
con đường, đường phố

道路どうろは修理しゅうり中ちゅうだ。
Đường đang được sửa chữa.

N3 · Từ vựng
十とお
tō
mười, chục

彼かれは牛うしを十じゅう頭あたま飼かっている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.

N3 · Từ vựng
通とおす
tōsu
cho qua, thông qua; xuyên suốt

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Từ vựng
通とおり
tōri
đường phố; đúng như (〜通り)

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N3 · Từ vựng
通とおり過すぎ
tōrisugiru
đi, đi lên

電車でんしゃが通とおり過すぎる時とき、運転うんてん士しの姿すがたがちらりとトムの目めに入はいった。
Tom lướt thấy trường tàu khi xe lửa băng qua.

N3 · Từ vựng
都会とかい
tokai
thành phố, thành thị

私わたしはやっと都会とかいの生活せいかつに慣なれてきた。
Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.

N3 · Từ vựng
時とき
toki
thời gian, thì giờ

もう7時ななじよ。
Đã bảy giờ rồi đấy.

N3 · Từ vựng
解とく
toku
giải quyết, giải

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N3 · Từ vựng
毒どく
doku
thuốc độc, chất độc

甲こうの薬くすりは乙おつの毒どく。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.

N3 · Từ vựng
得意とくい
tokui
giỏi, thạo; đắc ý, tự hào

料理りょうりが得意とくいですか。
Bạn có giỏi nấu ăn không?

N3 · Từ vựng
読書どくしょ
dokusho
sự đọc sách

読よむ本ほんがありますか。
Bạn có sách nào để đọc không?

N3 · Từ vựng
独身どくしん
dokushin
đời sống độc thân

トムは独身どくしん主義しゅぎ者しゃだ。
Tom là một người sống theo chủ nghĩa độc thân.

N3 · Từ vựng
特徴とくちょう
tokuchō
nét đặc biệt, điểm đặc trưng

そこは何なんの特徴とくちょうもない町まちだ。
Đó là một thị trấn chẳng có gì đặc sắc.

N3 · Từ vựng
独特どくとく
dokutoku
độc đáo, riêng biệt

この花はなは独特どくとくの香かおりがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.

Trang 43 / 92 – tổng 1831 mục