Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
停留所ていりゅうじょ
teiryuujo
trạm xe buýt, bến xe điện

次つぎの停てい留りゅう所しょで降おります。
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo.

N3 · Từ vựng
デート
dēto
quả chà là, cây chà là

今晩こんばん、私わたしとデートしない?
Bạn có muốn đi hẹn hò với tôi tối nay không?

N3 · Từ vựng
敵てき
teki
kẻ thù, kẻ địch

彼かれは敵てきを料理りょうりした。
Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.

N3 · Từ vựng
出来事できごと
dekigoto
vốn có, vốn gắn liền với

1990年ねんの主おもな出来事できごとは何なんでしたか。
Vào năm 1990, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra?

N3 · Từ vựng
適てきする
tekisuru
đoạn thơ fytte), cơn

この仕事しごとは彼かれに適てきする。
Công việc này phù hợp với anh ấy.

N3 · Từ vựng
適切てきせつ
tekisetsu
thích hợp, thích đáng

君くんの答こたえは適切てきせつである。
Câu trả lời của bạn rất đúng trọng tâm.

N3 · Từ vựng
適度てきど
tekido
vừa phải

適度てきどな運動うんどうは血液けつえきの循環じゅんかんを活発かっぱつにする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.

N3 · Từ vựng
適用てきよう
tekiyō
tóm tắt, sơ lược

これが最さい適てきな方法ほうほうだ。
Đây là phương pháp thích hợp nhất.

N3 · Từ vựng
できる
dekiru
có thể làm; làm được

彼かれは背はい泳えいぎができる。
Anh ta có thể bơi ngửa.

N3 · Từ vựng
出来できるだけ
dekirudake
càng nhiều càng tốt, hết sức có thể

できるだけ早はやく来きます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.

N3 · Từ vựng
できれば
dekireba
nếu có thể được cho phép)

できれば飛行機ひこうきでは行いきたくない。
Nếu được thì tôi không muốn đi bằng máy bay.

N3 · Từ vựng
手品てじな
tejina
ma thuật, yêu thuật

私わたしには父親ちちおやが手品てじな師しをしている友人ゆうじんがいます。
Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.

N3 · Từ vựng
ですから
desukara
bởi vậy, cho nên

お酒さけの好このみは人にんそれぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

N3 · Từ vựng
鉄てつ
tetsu
sắt, chất sắc

鉄てつは熱あついうちに打うて。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.

N3 · Từ vựng
哲学てつがく
tetsugaku
triết học, triết lý

哲学てつがくは難むずかしいと見みなされることが多おおい。
Triết học thường được xem là khó.

N3 · Từ vựng
手伝てつだい
tetsudai
sự giúp đỡ, sự cứu giúp

手て伝つだってよ。
Giúp tôi đi.

N3 · Từ vựng
徹底てってい
tettei
tính hoàn toàn, tính hoàn hảo

夜よるを徹てっするか否いなか。
Có nên thức trắng đêm hay không.

N3 · Từ vựng
鉄道てつどう
tetsudō
đường sắt, đường xe lửa

その鉄道てつどうは今いま建設けんせつ中ちゅうだ。
Tuyến đường sắt đó hiện đang được xây dựng.

N3 · Từ vựng
徹夜てつや
tetsuya
thức trắng đêm

弟おとうとはよく徹夜てつやをする。
Em trai tôi hay thức khuya.

N3 · Từ vựng
では
deha
lúc đó, hồi ấy

図書としょ室しつではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

Trang 41 / 92 – tổng 1831 mục