Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
金属きんぞく
kinzoku
kim loại, đá lát đường

それは木もく製せいですか、それとも金属きんぞく製せいですか。
Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?

N3 · Từ vựng
近代きんだい
kindai
thời cận đại, thời hiện đại

彼かれはフランス近代きんだい史しに詳くわしい。
Anh ấy am hiểu lịch sử cận đại Pháp.

N3 · Từ vựng
緊張きんちょう
kinchō
sự căng, trạng thái căng

そんなに緊張きんちょうしなくてもいいですよ。
Không cần phải căng thẳng như thế đâu.

N3 · Từ vựng
筋肉きんにく
kinniku
bắp thịt, cơ

水泳すいえいは筋肉きんにくを発達はったつさせる。
Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.

N3 · Từ vựng
金融きんゆう
kinyuu
tài chính, tín dụng

国際こくさい金融きんゆうで仕事しごとを続つづけるつもりです。
Tôi định tiếp tục làm việc trong ngành tài chính quốc tế.

N3 · Từ vựng
金曜きんよう
kinyō
ngày thứ sáu

やっと金曜日きんようびですよ。
Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi.

N3 · Từ vựng
九く
ku
chín

トムさんの享きょう年ねんは九きゅう十じゅう七なな歳さいです。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.

N3 · Từ vựng
句く
ku
câu, sự tuyên án

怠なまけ者ものの節句せっく働はたらき。
Kẻ lười thì đến ngày lễ mới làm việc (nước đến chân mới nhảy).

N3 · Từ vựng
食くう
kuu
ăn

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N3 · Từ vựng
偶然ぐうぜん
guuzen
sự tình cờ, sự ngẫu nhiên

偶然ぐうぜんその本ほんを見みつけた。
Tôi tình cờ tìm thấy cuốn sách đó.

N3 · Từ vựng
臭くさい
kusai
thối tha, hôi hám

トム、酒さけ臭くさいからあっちに行いって。
Tom à, anh đi ra chỗ khác được không, tại vì người anh nồng nặc mùi rượu rồi đấy.

N3 · Từ vựng
鎖くさり
kusari
dây, xích

この港みなとは封鎖ふうさされうる。
Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.

N3 · Từ vựng
腐くさる
kusaru
sự mục nát, sự thối rữa

牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。
Sữa bị thiu rồi.

N3 · Từ vựng
癖くせ
kuse
tính chất riêng, tính riêng biệt

悪あく癖へきを捨すてるのは簡単かんたんではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.

N3 · Từ vựng
管くだ
kuda
ống dẫn, ống sáo

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N3 · Từ vựng
具体ぐたい
gutai
cụ thể, bằng bê tông

具体ぐたい的てきに話はなして欲ほしい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.

N3 · Từ vựng
下くださる
kudasaru
cho, biếu

来きて下ください。
Hãy đến.

N3 · Từ vựng
下くだり
kudari
tàu đi (về cuối tuyến); chiều xuống

幕まくが下くだりた。
Màn sân khấu đã hạ xuống.

N3 · Từ vựng
苦痛くつう
kutsuu
sự đau đớn, sự đau khổ

その男おとこは苦痛くつうでうめいた。
Người đàn ông đó đã rên rỉ trong đau đớn.

N3 · Từ vựng
ぐっすり
gussuri
ngủ say, ngủ ngon giấc

私わたしの娘むすめはぐっすり寝ねている。
Con gái tôi đang ngủ say.

Trang 4 / 92 – tổng 1831 mục