Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
チャンス
chansu
sự may rủi, sự tình cờ

このチャンスを逃のがす手てはないよ。
Bạn không nên bỏ lỡ cơ hội này.

N3 · Từ vựng
ちゃんと
chanto
đàng hoàng, cẩn thận; đúng

赤あかちゃんは寝ねています。
Em bé đang ngủ

N3 · Từ vựng
中ちゅう
chuu
mặt trong, phía trong

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N3 · Từ vựng
注ちゅう
chuu
sự chú giải, sự chú thích

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N3 · Từ vựng
中央ちゅうおう
chuuō
trung tâm

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N3 · Từ vựng
中学ちゅうがく
chuugaku
trường trung học cơ sở

やっと中学ちゅうがくを卒業そつぎょうしました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp trung học cơ sở.

N3 · Từ vựng
中古ちゅうこ
chuuko
thường dùng, đang dùng

なに、中古ちゅうこだよ。
Không, đồ cũ thôi mà.

N3 · Từ vựng
中止ちゅうし
chuushi
sự gián đoạn

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N3 · Từ vựng
駐車ちゅうしゃ
chuusha
sự đỗ xe

ここに駐車ちゅうしゃしてもよろしいですか。
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?

N3 · Từ vựng
昼食ちゅうしょく
chuushoku
bữa ăn trưa

今日こんにちは昼食ちゅうしょくをとる時間じかんがない。
Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.

N3 · Từ vựng
中心ちゅうしん
chuushin
trung tâm, cốt lõi

市しの中心ちゅうしんに駅えきがあります。
Ở trung tâm thành phố có một nhà ga.

N3 · Từ vựng
注目ちゅうもく
chuumoku
sự chú ý, sự để ý

ご注目ちゅうもく下ください。
Hãy chú ý!

N3 · Từ vựng
注文ちゅうもん
chuumon
sự đặt hàng

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N3 · Từ vựng
長期ちょうき
chōki
dài hạn, lâu dài

長期ちょうき貸たい借しゃく契約けいやく預あずかり金きん。
Tiền ký quỹ theo hợp đồng thuê dài hạn.

N3 · Từ vựng
調査ちょうさ
chōsa
sự điều tra nghiên cứu

とにかく原因げんいんを調しらべなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.

N3 · Từ vựng
調子ちょうし
chōshi
giọng điệu, giai điệu

オッケー。いいよ、その調子ちょうしだ。
OK. Được rồi, cứ vậy mà tiếp tục.

N3 · Từ vựng
頂上ちょうじょう
chōjō
đỉnh, chỏm

大輔だいすけは頂上ちょうじょうに登のぼった。
Daisuke đã leo lên đỉnh núi.

N3 · Từ vựng
ちょうだい
chōdai
sự nhận, sự thu nhận

連絡れんらくちょうだい!
Hãy giữ liên lạc!

N3 · Từ vựng
貯金ちょきん
chokin
sự tiết kiệm, tiền tiết kiệm

彼かれは毎月まいつきお金きんを貯金ちょきんしている。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.

N3 · Từ vựng
直接ちょくせつ
chokusetsu
gửi, viết để gửi cho

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

Trang 38 / 92 – tổng 1831 mục