このチャンスを逃す手はないよ。
Bạn không nên bỏ lỡ cơ hội này.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
赤ちゃんは寝ています。
Em bé đang ngủ
中に入れて。
Cho tôi vào.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
やっと中学を卒業しました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp trung học cơ sở.
なに、中古だよ。
Không, đồ cũ thôi mà.
中に入れて。
Cho tôi vào.
ここに駐車してもよろしいですか。
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
今日は昼食をとる時間がない。
Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.
市の中心に駅があります。
Ở trung tâm thành phố có một nhà ga.
ご注目下さい。
Hãy chú ý!
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
長期貸借契約預かり金。
Tiền ký quỹ theo hợp đồng thuê dài hạn.
とにかく原因を調べなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.
オッケー。いいよ、その調子だ。
OK. Được rồi, cứ vậy mà tiếp tục.
大輔は頂上に登った。
Daisuke đã leo lên đỉnh núi.
連絡ちょうだい!
Hãy giữ liên lạc!
彼は毎月お金を貯金している。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.
地球温暖化は二酸化炭素の排出と直接関係があると言われている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
Trang 38 / 92 – tổng 1831 mục