Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
偶々たまたま
tamatama
tình cờ, ngẫu nhiên

私わたし達たちはたまたま駅えきで出で会あったんだ。
Chúng tôi thỉnh thoảng có gặp nhau tại nhà ga.

N3 · Từ vựng
たまらない
tamaranai
không thể chịu đựng nổi, quá quắt

暑あつくてたまらない。
Nóng không chịu nổi.

N3 · Từ vựng
黙だまる
damaru
không nói, làm thinh

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N3 · Từ vựng
駄目だめ
dame
vô dụng

いや駄目だめです。
Không, không được đâu.

N3 · Từ vựng
試ためし
tameshi
sự thử, việc xét xử

試ためしてみる。
Tôi sẽ thử xem sao.

N3 · Từ vựng
試ためす
tamesu
sự cố gắng, sự thử

試験しけんは全すべて終おわった。
Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.

N3 · Từ vựng
便たより
tayori
tin, tin tức

コペンハーゲンは自転車じてんしゃが便利べんりな都市としです。
Cô-pen-ha-ghen là một thành phố thân thiện với xe đạp.

N3 · Từ vựng
頼たよる
tayoru
dựa vào, nhờ cậy

もう一度いちど頼たのんだら、彼かれも気きが変かわるかもしれない。
Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.

N3 · Từ vựng
誰だれか
dareka
ai đó

誰だれかがピアノを弾ひいている。
Có người nào đó đang chơi đàn piano.

N3 · Từ vựng
段だん
dan
bậc thang, bậc bệ ngồi

なんて狭せまい階段かいだんなんだ!
Cầu thang hẹp thật!

N3 · Từ vựng
単位たんい
tani
một, một cái

時間じかんの単位たんいは何なにか。
Đơn vị của thời gian là gì?

N3 · Từ vựng
単語たんご
tango
từ, lời nói

この単語たんごはどういう意味いみですか。
Từ này có nghĩa là gì?

N3 · Từ vựng
男子だんし
danshi
tuổi trẻ, tuổi xuân

うちのバスケット部ぶは背せの高たかい男子だんしを募集ぼしゅうしている。
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.

N3 · Từ vựng
単純たんじゅん
tanjun
tính đơn giản, tính mộc mạc

彼女かのじょは子供こどものように単純たんじゅんだ。
Cô ta có một tâm hồn giản đơn như một đứa trẻ.

N3 · Từ vựng
誕生たんじょう
tanjō
sự sinh đẻ, sự ra đời

昨日きのうは僕ぼくの誕生日たんじょうびだった。
Hôm qua là sinh nhật tôi.

N3 · Từ vựng
ダンス
dansu
sự nhảy múa

ダンスは好すきですか。
Bạn có thích khiêu vũ không?

N3 · Từ vựng
団体だんたい
dantai
đoàn thể, đội

彼女かのじょには私わたしたちの団体だんたいでの重要じゅうような役割やくわりがあります。
Cô ấy có vai trò quan trọng đối với tổ chức của chúng tôi.

N3 · Từ vựng
担当たんとう
tantō
dao găm, dấu chữ thập

これは、私わたしの担当たんとうだ。
Việc này do tôi phụ trách.

N3 · Từ vựng
単たんなる
tannaru
ao

ホワイト氏しと私わたしとは友人ゆうじんではありません。単たんなる知しり合あいです。
Bà White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết xã giao mà thôi.

N3 · Từ vựng
単たんに
tanni
chỉ là

リストのデータは、自動じどう集計しゅうけい機能きのうを使つかって簡単かんたんに集計しゅうけいすることができます。
Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.

Trang 36 / 92 – tổng 1831 mục