私の立場になってくれ。
Hãy đặt mình vào vị trí của tôi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
2、3年でフランス語に熟達するのはきわめて難しい。
Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.
マイクはその委員会で唯ひとりの男性です。
Mike là người đàn ông duy nhất trong ủy ban đó.
女性だってエッチしたい。
Ngay cả phụ nữ cũng muốn được làm tình.
時間はたっぷりあった。
Bạn còn rất nhiều thời gian.
プールを縦に二回泳いだ。
Tôi bơi dọc bể bơi hai lượt.
たとえ雨が降ろうとサイクリングにいくぞ。
Dù trời có mưa thì tôi vẫn sẽ đi đạp xe.
人生山あり谷あり。
Lúc lên voi, lúc xuống chó.
他人より身内。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
ある種の鳥は飛べない。
Có một số loài chim không biết bay.
彼は約束に背いた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.
二度としません。
Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.
旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
百合は当時たびたびロンドンに行った。
Yuri gần đây hay tới London.
それ多分、俺のせいだ。
Đó có lẽ là lỗi của tôi.
玉ねぎを切った。
Tôi thái hành.
彼は野球選手だ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.
彼女はバッハ弾きです。
Cô ấy chơi nhạc Bach.
12は偶数である。
Mười hai là số chẵn.
Trang 35 / 92 – tổng 1831 mục