Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
それ
sore
cái đó, điều đó

それは何なんですか。
Cái này là gì?

N3 · Từ vựng
それぞれ
sorezore
mỗi, mỗi người

お酒さけの好このみは人にんそれぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

N3 · Từ vựng
それでも
soredemo
tuy nhiên, tuy thế mà

それでも、おまえは人間にんげんだ。
Dù sao đi nữa, cậu vẫn là con người.

N3 · Từ vựng
それと
soreto
và rồi, hơn nữa

当とう地ちの気候きこうはフランスのそれと似にている。
Khí hậu nơi đây giống khí hậu Pháp.

N3 · Từ vựng
それとも
soretomo
vàng, trước

それは木もく製せいですか、それとも金属きんぞく製せいですか。
Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?

N3 · Từ vựng
損そん
son
sự mất, sự thua

彼かれは株式かぶしき市場しじょうで大おお損ぞんをした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.

N3 · Từ vựng
損害そんがい
songai
mối hại, điều hại

彼かれは株式かぶしき市場しじょうで大おお損ぞんをした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.

N3 · Từ vựng
尊敬そんけい
sonkei
sự tôn trọng, sự kính trọng

子こどもが父親ちちおやを尊敬そんけいの眼差まなざしで見上みあげている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

N3 · Từ vựng
存在そんざい
sonzai
sự tồn tại, sự sống

お名前なまえはよく存ぞんじあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.

N3 · Từ vựng
尊重そんちょう
sonchō
sự tôn trọng, sự kính trọng

トムは男だん尊そん女じょ卑ひ思想しそうの持もち主ぬしだ。
Tom có tư tưởng trọng nam khinh nữ.

N3 · Từ vựng
田た
ta
ruộng

田た中なかさんは私わたしたちの友人ゆうじんです。
Ông Tanaka là một trong những người bạn của chúng tôi.

N3 · Từ vựng
他た
ta
cái khác, người khác

他ほかにご用ようは?
Bạn có cần gí nữa không?

N3 · Từ vựng
対たい
tai
đôi, cặp

彼かれは君くんに対たいして怒いかっている。
Anh ấy đang giận bạn.

N3 · Từ vựng
大だい
dai
sự dừng lại, sự đứng lại

彼かれが大好だいすき!
Tôi rất thích anh ấy!

N3 · Từ vựng
台だい
dai
giàn, đài chống

台風たいふうで川かわが氾濫はんらんした。
Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.

N3 · Từ vựng
題だい
dai
tên

何なにが問題もんだいなの?
Vấn đề nằm ở đâu?

N3 · Từ vựng
体育たいいく
taiiku
những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo

体育たいいくは必修ひっしゅう科目かもくですか。
Thể dục có phải môn bắt buộc không?

N3 · Từ vựng
体温たいおん
taion
thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể

人間にんげんの体温たいおんは37度付近さんななどふきんで上下じょうげしている。
Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.

N3 · Từ vựng
大会たいかい
taikai
hội nghị

党とう大会たいかいは延期えんきされた。
Đại hội đảng đã bị hoãn.

N3 · Từ vựng
大気たいき
taiki
khí quyển, không khí

大気たいきが地球ちきゅうを包つつんでいる。
Khí quyển bao quanh Trái Đất.

Trang 32 / 92 – tổng 1831 mục