彼は女性に扮装した。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
どんな男にもそれ相当の嫁のきてがあるもの。
Nồi nào úp vung nấy.
飛行機は速度を増した。
Máy bay tăng tốc độ.
そこに問題がある。
Vấn đề nằm ở đó.
底を持ってくれ。
Giữ hộ phần đáy nhé.
私達はそこで不快な経験をした。
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
その番組は今放送中です。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.
そしてわれわれは政府が全ての問題解決できないことを知っている。
Và chúng tôi biết rằng chính phủ không thể giải quyết tất cả các vấn đề.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
私は和食で育った。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.
その絵は本物そっくりだ。
Bức tranh đó giống như thật.
「愛してる」と彼女はそっとつぶやくと目を閉じた。
Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.
彼の袖が油まみれのなべに触れた。
Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.
備えあれば患い無し。
Cẩn tắc vô áy náy.
その箱は木製です。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
そのうち何とかなるさ。
Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi.
そのままでお待ち下さい。
Xin cứ giữ máy chờ.
彼は私の側に座った。
Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
ソファーに横になっても構いませんか。
Bạn có phiền không nếu tôi nằm trên ghế sofa?
道具を粗末に使うな。
Đừng dùng dụng cụ một cách cẩu thả.
Trang 31 / 92 – tổng 1831 mục