彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ビザを申請したんだ。
Tôi đã nộp đơn xin visa.
税金は収入に基づく。
Thuế được tính dựa trên thu nhập.
君の手は清潔ですか。
Tay của bạn có sạch không?
アメリカの警官は青い制服を着ている。
Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.
彼は成功した。
Anh ấy đã thành công.
鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
どの程度正式なのですか。
Buổi lễ này trang trọng đến mức nào?
彼にはユーモア精神が全然ないようだ。
Hình như anh ấy chẳng có tí khiếu hài hước nào.
多くの若い成人は、晩に出かけることを好む。
Có nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.
彼はせいぜい18歳だ。
Anh ấy nhiều lắm cũng chỉ 18 tuổi.
両親は私の今年の成績に満足した。
Bố mẹ tôi thỏa mãn với thành tích năm nay của tôi.
その箱は木製です。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
贅沢品の市場は急速に成長している。
Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
青年は失恋した。
Chàng trai trẻ đã thất tình.
その会社は高品質の製品で知られている。
Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.
1960年代に日本では大学生による、政府に対するデモが起きた。
Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
Trang 28 / 92 – tổng 1831 mục