Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
世紀せいき
seiki
trăm năm, thế kỷ

彼かれは二に十じゅう世紀せいき最高さいこうのピアニストだと言いって差さし支つかえないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.

N3 · Từ vựng
請求せいきゅう
seikyuu
sự đòi, sự yêu sách

ビザを申請しんせいしたんだ。
Tôi đã nộp đơn xin visa.

N3 · Từ vựng
税金ぜいきん
zeikin
thuế, cước

税金ぜいきんは収入しゅうにゅうに基もとづく。
Thuế được tính dựa trên thu nhập.

N3 · Từ vựng
清潔せいけつ
seiketsu
sạch, sạch sẽ

君くんの手ては清潔せいけつですか。
Tay của bạn có sạch không?

N3 · Từ vựng
制限せいげん
seigen
sự hạn chế, sự giới hạn

アメリカの警官けいかんは青あおい制服せいふくを着きている。
Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.

N3 · Từ vựng
成功せいこう
seikō
sự thành công, sự thắng lợi

彼かれは成功せいこうした。
Anh ấy đã thành công.

N3 · Từ vựng
生産せいさん
seisan
sản xuất

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N3 · Từ vựng
正式せいしき
seishiki
chính quyền

どの程度ていど正式せいしきなのですか。
Buổi lễ này trang trọng đến mức nào?

N3 · Từ vựng
精神せいしん
seishin
tâm, tâm trí

彼かれにはユーモア精神せいしんが全然ぜんぜんないようだ。
Hình như anh ấy chẳng có tí khiếu hài hước nào.

N3 · Từ vựng
成人せいじん
seijin
người lớn, người đã trưởng thành

多おおくの若わかい成人せいじんは、晩ばんに出でかけることを好このむ。
Có nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.

N3 · Từ vựng
精々せいぜい
seizei
nhiều lắm là, tối đa là

彼かれはせいぜい18歳としだ。
Anh ấy nhiều lắm cũng chỉ 18 tuổi.

N3 · Từ vựng
成績せいせき
seiseki
hồ sơ, biên bản

両親りょうしんは私わたしの今こん年ねんの成績せいせきに満足まんぞくした。
Bố mẹ tôi thỏa mãn với thành tích năm nay của tôi.

N3 · Từ vựng
製造せいぞう
seizō
sự chế tạo, sự sản xuất

その箱はこは木もく製せいです。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.

N3 · Từ vựng
贅沢ぜいたく
zeitaku
sự xa xỉ, sự xa hoa

贅沢ぜいたく品ひんの市場しじょうは急速きゅうそくに成長せいちょうしている。
Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.

N3 · Từ vựng
成長せいちょう
seichō
sự lớn mạnh, sự phát triển

日本にほん経済けいざいは急速きゅうそくに成長せいちょうした。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.

N3 · Từ vựng
制度せいど
seido
hệ thống

奴ど隷れい制度せいどは世界せかいのほとんどの地域ちいきで廃止はいしされている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

N3 · Từ vựng
青年せいねん
seinen
tuổi trẻ, tuổi xuân

青年せいねんは失恋しつれんした。
Chàng trai trẻ đã thất tình.

N3 · Từ vựng
製品せいひん
seihin
sản phẩm, chế phẩm

その会社かいしゃは高こう品質ひんしつの製品せいひんで知しられている。
Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.

N3 · Từ vựng
政府せいふ
seifu
sự cai trị, sự thống trị

1960年代ねんだいに日本にっぽんでは大学生だいがくせいによる、政府せいふに対たいするデモが起おきた。
Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.

N3 · Từ vựng
生物せいぶつ
seibutsu
sinh vật, loài vật

竜りゅうは想像そうぞう上うえの生物せいぶつである。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

Trang 28 / 92 – tổng 1831 mục