このケーキはすてき!
Cái bánh này tuyệt quá!
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
既にご存じのように。
Như quý vị đã biết.
すなわち彼はそれをしたくないのだ。
Nói cách khác, anh ta không muốn làm điều đó.
彼は素晴らしい選手です。
Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.
時間が短いので、プログラムからスピーチの一部を省かなければならない。
Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.
試験は全て終わった。
Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.
彼はもう宿題を済ませました。
Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.
自動車は角をすれすれに通った。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.
ミスタイプです。すみません。
Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.
彼の行為は法律に背いている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.
あんまり心配すると禿げるよ。
Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
彼は耳が鋭い。
Anh ấy rất thính tai.
彼は約束に背いた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.
正義が行動によって表される。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.
鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
彼は女性に扮装した。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
それは実際君の所為である。
Thực ra đó là lỗi của bạn.
大部分の日本人が増税に反対した。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.
彼女はすばらしい性格をしている。
Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.
Trang 27 / 92 – tổng 1831 mục