Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
すてき
suteki
đẹp đẽ, xinh

このケーキはすてき!
Cái bánh này tuyệt quá!

N3 · Từ vựng
既すでに
sudeni
đã... rồi, từ trước

既すでにご存ぞんじのように。
Như quý vị đã biết.

N3 · Từ vựng
すなわち
sunawachi
là, ấy là

すなわち彼かれはそれをしたくないのだ。
Nói cách khác, anh ta không muốn làm điều đó.

N3 · Từ vựng
素晴すばらし
subarashii
kỳ lạ, phi thường

彼かれは素す晴ばらしい選手せんしゅです。
Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.

N3 · Từ vựng
スピーチ
supīchi
khả năng nói, năng lực nói

時間じかんが短みじかいので、プログラムからスピーチの一部いちぶを省はぶかなければならない。
Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.

N3 · Từ vựng
全すべて
subete
tất cả, hết thảy

試験しけんは全すべて終おわった。
Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.

N3 · Từ vựng
済すませる
sumaseru
làm xong, giải quyết xong

彼かれはもう宿題しゅくだいを済すませました。
Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.

N3 · Từ vựng
角すみ
sumi
góc, góc xó

自動車じどうしゃは角かくをすれすれに通かよった。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.

N3 · Từ vựng
すみません
sumimasen
xin lỗi; cảm ơn (khi làm phiền)

ミスタイプです。すみません。
Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.

N3 · Từ vựng
為する
suru
sự đổi, sự thay đổi

彼かれの行為こういは法律ほうりつに背そむいている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.

N3 · Từ vựng
すると
suruto
vậy thì, do đó

あんまり心配しんぱいすると禿はげるよ。
Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.

N3 · Từ vựng
鋭するどい
surudoi
nhọn, có đầu nhọn

彼かれは耳みみが鋭するどい。
Anh ấy rất thính tai.

N3 · Từ vựng
背せい
sei
chiều cao, bề cao

彼かれは約束やくそくに背せいた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.

N3 · Từ vựng
正せい
sei
đều đều, không thay đổi

正義せいぎが行動こうどうによって表あらわされる。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.

N3 · Từ vựng
生せい
sei
sống, thô

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N3 · Từ vựng
性せい
sei
phong tục, tục lệ

彼かれは女性じょせいに扮装ふんそうした。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

N3 · Từ vựng
所為せい
sei
nguyên nhân, nguyên do

それは実際じっさい君くんの所しょ為いである。
Thực ra đó là lỗi của bạn.

N3 · Từ vựng
税ぜい
zei
thuế

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N3 · Từ vựng
性格せいかく
seikaku
tính nết, tính cách

彼女かのじょはすばらしい性格せいかくをしている。
Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.

N3 · Từ vựng
正確せいかく
seikaku
đúng đắn, chính xác

私わたくしは彼かれの陳ちん述じゅつの正確せいかくさを疑うたがい始はじめた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

Trang 27 / 92 – tổng 1831 mục