水道メーターの数字を読んで下さい。
Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo nước.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
スープに塩を加えよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.
父は週末に帰宅します。
Bố tôi sẽ về nhà vào cuối tuần.
私は男の姿を見た。
Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.
私たちは人工雪でスキーをした。
Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo.
龍は空想の動物だ。
Rồng là động vật không tưởng.
救急車を呼んで!
Gọi xe cứu thương đi.
途上国では優れた技術者が不足してる。
Những quốc gia đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
兄はスケートが上手だ。
Anh trai tôi trượt băng giỏi.
すごい緊張してた。
Tôi đã vô cùng căng thẳng.
そんな話は少しも信じてはいけません。
Anh không được tin một câu nào của câu chuyện đó.
もしも余命1週間だとしたら、あなたは何をして過ごしますか?
Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
睡眠不足で、心筋梗塞リスクが上昇。
Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.
彼女は仕事を進めた。
Cô ấy đã tiến hành công việc.
禁煙を勧めます。
Tôi khuyên bạn nên bỏ thuốc lá.
好きな映画スターは誰?
Ngôi sao điện ảnh mà bạn yêu thích là ai vậy?
率直に言って、君のヘアースタイルは好きじゃないよ。
Nói thật là tôi không thích kiểu tóc của bạn.
ニューススタンドで買えますよ。
Bạn có thể mua ở sạp báo đấy.
頭痛がする。
Tôi bị nhức đầu.
彼はずっと忙しい。
Anh ấy đã bận suốt.
Trang 26 / 92 – tổng 1831 mục