Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
数字すうじ
suuji
số, số

水道すいどうメーターの数字すうじを読よんで下ください。
Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo nước.

N3 · Từ vựng
スープ
sūpu
súp, canh kiểu Tây

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

N3 · Từ vựng
末すえ
sue
giới hạn, đầu

父ちちは週しゅう末まつに帰宅きたくします。
Bố tôi sẽ về nhà vào cuối tuần.

N3 · Từ vựng
姿すがた
sugata
hình dáng, hình

私わたしは男おとこの姿すがたを見みた。
Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.

N3 · Từ vựng
スキー
sukī
môn xki

私わたしたちは人工じんこう雪ゆきでスキーをした。
Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo.

N3 · Từ vựng
空すく
suku
mở, ngỏ

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N3 · Từ vựng
救すくう
sukuu
cứu, cứu giúp, cứu vớt

救きゅう急きゅう車しゃを呼よんで!
Gọi xe cứu thương đi.

N3 · Từ vựng
優すぐれる
sugureru
hơn, vượt

途上とじょう国こくでは優まされた技術ぎじゅつ者しゃが不足ふそくしてる。
Những quốc gia đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

N3 · Từ vựng
スケート
sukēto
môn trượt băng

兄あにはスケートが上手じょうずだ。
Anh trai tôi trượt băng giỏi.

N3 · Từ vựng
すごい
sugoi
dễ sợ, ghê gớm

すごい緊張きんちょうしてた。
Tôi đã vô cùng căng thẳng.

N3 · Từ vựng
少すこしも
sukoshimo
chút nào cũng (〜ない)

そんな話はなしは少すこしも信しんじてはいけません。
Anh không được tin một câu nào của câu chuyện đó.

N3 · Từ vựng
過すごす
sugosu
đi, đi lên

もしも余命1週間だとしたら、あなたは何をして過ごしますか?
Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?

N3 · Từ vựng
筋すじ
suji
bắp thịt, cơ

睡眠不足すいみんぶそくで、心筋梗塞しんきんこうそくリスクが上昇じょうしょう。
Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.

N3 · Từ vựng
進すすめる
susumeru
sự tiến lên, sự tiến tới

彼女かのじょは仕事しごとを進すすめた。
Cô ấy đã tiến hành công việc.

N3 · Từ vựng
勧すすめる
susumeru
giới thiệu, tiến cử

禁煙きんえんを勧すすめます。
Tôi khuyên bạn nên bỏ thuốc lá.

N3 · Từ vựng
スター
sutā
sao, ngôi sao

好すきな映画えいがスターは誰だれ?
Ngôi sao điện ảnh mà bạn yêu thích là ai vậy?

N3 · Từ vựng
スタイル
sutairu
cột đồng hồ mặt trời, vòi nhuỵ

率直そっちょくに言いって、君くんのヘアースタイルは好すきじゃないよ。
Nói thật là tôi không thích kiểu tóc của bạn.

N3 · Từ vựng
スタンド
sutando
sự dừng lại, sự đứng lại

ニューススタンドで買かえますよ。
Bạn có thể mua ở sạp báo đấy.

N3 · Từ vựng
頭痛ずつう
zutsuu
chứng nhức đầu, vấn đề hắc búa

頭痛ずつうがする。
Tôi bị nhức đầu.

N3 · Từ vựng
ずっと
zutto
liên tiếp, dồn dập

彼かれはずっと忙いそがしい。
Anh ấy đã bận suốt.

Trang 26 / 92 – tổng 1831 mục