Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
身体しんたい
shintai
sự chuyển động, sự vận động

読書どくしょが精神せいしんに対たいするのは、食たべ物ものが身体しんたいに対たいするようなものである。
Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.

N3 · Từ vựng
身長しんちょう
shinchō
vóc người, sự tiến triển

トムは私わたしより身長しんちょうが高たかいです。
Tom cao hơn tôi.

N3 · Từ vựng
慎重しんちょう
shinchō
sự tự do làm theo ý mình, sự thận trọng

彼かれは慎重しんちょうな選手せんしゅだ。
Anh ấy là một vận động viên thận trọng.

N3 · Từ vựng
心配しんぱい
shimpai
sự lo lắng

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N3 · Từ vựng
審判しんぱん
shimpan
sự thử, việc xét xử

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N3 · Từ vựng
人物じんぶつ
jimbutsu
tính nết, tính cách

彼かれは重要じゅうよう人物じんぶつだ。
Ông ấy là một nhân vật quan trọng.

N3 · Từ vựng
進歩しんぽ
shimpo
sự tiến tới, sự tiến bộ

彼かれは大たい佐さに昇進しょうしんした。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.

N3 · Từ vựng
親友しんゆう
shinyuu
bạn thân

親友しんゆうは何なん人にんいる?
Bạn có bao nhiêu bạn thân?

N3 · Từ vựng
信用しんよう
shinyō
sự nói riêng

彼かれは信用しんようできない。
Không thể tin anh ta được.

N3 · Từ vựng
信頼しんらい
shinrai
sự tin cậy, sự tín nhiệm

彼かれが潔白けっぱくであることを確信かくしんしている。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.

N3 · Từ vựng
心理しんり
shinri
tác dụng tinh thần

心理しんり学がくは心こころの科学かがくです。
Tâm lý học là khoa học về tâm trí.

N3 · Từ vựng
人類じんるい
jinrui
loài người, nhân loại

この本ほんは人類じんるい学がくを扱あつかっている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.

N3 · Từ vựng
巣す
su
tổ, ổ

空あき巣すにやられた。
Nhà chúng tôi bị trộm đột nhập khi đi vắng.

N3 · Từ vựng
図ず
zu
sự kéo, sự lấy ra

それってトムがくれた地図ちず?
Đấy có phải là cái bản đồ mà Tom đưa cho bạn không?

N3 · Từ vựng
水準すいじゅん
suijun
ống bọt nước, ống thuỷ

彼かれの仕事しごとは水準すいじゅんに達たっした。
Công việc của anh ấy đã đạt tiêu chuẩn.

N3 · Từ vựng
推薦すいせん
suisen
sự giới thiệu, sự tiến cử

この推理すいり小説しょうせつはまだ半分はんぶんぐらいしか読よんでいない。
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.

N3 · Từ vựng
スイッチ
suitchi
cành cây mềm

私わたくしは暗闇くらやみの中なかで手探てさぐりで電気でんきのスイッチを探さがした。
Tôi lò mò tìm công tắc bật đèn trong bóng đêm.

N3 · Từ vựng
随分ずいぶん
zuibun
thái cực

この魚さかなはずいぶん小こ骨ぼねが多おおいな。
Con cá này có nhiều xương nhỏ.

N3 · Từ vựng
睡眠すいみん
suimin
giấc ngủ

子供こどもたちは多おおくの睡眠すいみんが必要ひつようである。
Trẻ em cần ngủ nhiều.

N3 · Từ vựng
数すう
suu
số, đám

12は偶数ぐうすうである。
Mười hai là số chẵn.

Trang 25 / 92 – tổng 1831 mục