読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。
Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
トムは私より身長が高いです。
Tom cao hơn tôi.
彼は慎重な選手だ。
Anh ấy là một vận động viên thận trọng.
心配しないで。
Đừng lo.
それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
彼は重要人物だ。
Ông ấy là một nhân vật quan trọng.
彼は大佐に昇進した。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.
親友は何人いる?
Bạn có bao nhiêu bạn thân?
彼は信用できない。
Không thể tin anh ta được.
彼が潔白であることを確信している。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.
心理学は心の科学です。
Tâm lý học là khoa học về tâm trí.
この本は人類学を扱っている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.
空巣にやられた。
Nhà chúng tôi bị trộm đột nhập khi đi vắng.
それってトムがくれた地図?
Đấy có phải là cái bản đồ mà Tom đưa cho bạn không?
彼の仕事は水準に達した。
Công việc của anh ấy đã đạt tiêu chuẩn.
この推理小説はまだ半分ぐらいしか読んでいない。
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.
私は暗闇の中で手探りで電気のスイッチを探した。
Tôi lò mò tìm công tắc bật đèn trong bóng đêm.
この魚はずいぶん小骨が多いな。
Con cá này có nhiều xương nhỏ.
子供たちは多くの睡眠が必要である。
Trẻ em cần ngủ nhiều.
12は偶数である。
Mười hai là số chẵn.
Trang 25 / 92 – tổng 1831 mục