Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
処理しょり
shori
sự chế biến, sự gia công

彼かれは何処どこに住すんでいますか。
Nhà anh ấy ở đâu?

N3 · Từ vựng
書類しょるい
shorui
giấy tờ, tài liệu

彼かれは書類しょるいを弁護べんご士しに預あずけた。
Anh ta đã giao hồ sơ cho luật sư.

N3 · Từ vựng
知しらせ
shirase
thông tri, yết thị

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N3 · Từ vựng
尻しり
shiri
phần dưới cùng

頭あたま隠かくして尻しり隠かくさず。
Giấu đầu lòi đuôi.

N3 · Từ vựng
印しるし
shirushi
chó biển, sealskin

沈黙ちんもくは承諾しょうだくの印いん。
Im lặng là dấu hiệu của sự đồng ý.

N3 · Từ vựng
城しろ
shiro
thành trì, thành quách

王子おうじはその城しろに3年間ねんかん監かん禁きんされた。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

N3 · Từ vựng
進学しんがく
shingaku
thần học

彼かれは大たい佐さに昇進しょうしんした。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.

N3 · Từ vựng
神経しんけい
shinkei
dây thần kinh, số nhiều) thần kinh

彼女かのじょは葬式そうしきで笑わらうほど無む神経しんけいな女おんなの子こではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.

N3 · Từ vựng
真剣しんけん
shinken
tính chất đứng đắn, tính chất nghiêm trang

真剣しんけんに話はなしてる時ときに、からかうのはやめてよ。
Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt.

N3 · Từ vựng
信仰しんこう
shinkō
lòng tin, đức tin

彼かれが潔白けっぱくであることを確信かくしんしている。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.

N3 · Từ vựng
信号しんごう
shingō
dấu hiệu, tín hiệu

彼かれが潔白けっぱくであることを確信かくしんしている。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.

N3 · Từ vựng
人工じんこう
jinkō
nhân tạo, không tự nhiên

私わたしたちは人工じんこう雪ゆきでスキーをした。
Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo.

N3 · Từ vựng
深刻しんこく
shinkoku
đứng đắn, nghiêm trang

そう深刻しんこくに考かんがえるな。
Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!

N3 · Từ vựng
診察しんさつ
shinsatsu
giấy bạc

ある日にち彼かれは病院びょういんへ診察しんさつに行いった。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.

N3 · Từ vựng
人種じんしゅ
jinshu
chủng tộc

現行げんこうの法律ほうりつは人種じんしゅの多様たよう性せいを考慮こうりょしていない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

N3 · Từ vựng
信しんじる
shinjiru
tin, tin tưởng

信しんじてくれよ。
Hãy tin tôi.

N3 · Từ vựng
人生じんせい
jinsei
bản năng, thiên hướng

彼かれは彼かれの人生じんせいの話はなしを私わたくしにしてくれた。
Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.

N3 · Từ vựng
親戚しんせき
shinseki
có kiên quan, cân xứng với

新あたらしい親戚しんせきができたよ。姉あねが結婚けっこんして、義ぎ兄けいができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới rồi đấy. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một ông anh rể.

N3 · Từ vựng
新鮮しんせん
shinsen
tươi, tươi tắn

私わたしたちは夕食ゆうしょく後ごに新鮮しんせんなフルーツを食たべた。
Chúng tôi đã ăn hoa quả tươi sau bữa tối.

N3 · Từ vựng
心臓しんぞう
shinzō
tim, lồng ngực

心臓しんぞうの構造こうぞうについては中学ちゅうがくで習ならう。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

Trang 24 / 92 – tổng 1831 mục