Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
情報じょうほう
jōhō
sự cung cấp tin tức

この辞書じしょには情報じょうほうがたくさん入はいっています。
Trong cuốn từ điển này có rất nhiều thông tin.

N3 · Từ vựng
証明しょうめい
shōmei
chứng, chứng cớ

論ろんより証拠しょうこ。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

N3 · Từ vựng
女王じょおう
jōu
nữ hoàng, bà hoàng

女王じょおう様さまが長生ながいきされますように。
Đức nữ hoàng muôn năm !

N3 · Từ vựng
職しょく
shoku
nghề, công việc, chức vụ

退職たいしょく後ごは田舎いなかでのんびり暮くらしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.

N3 · Từ vựng
職業しょくぎょう
shokugyō
nghề nghiệp

ご職業しょくぎょうは何なんですか。
Nghề nghiệp của bạn là gì?

N3 · Từ vựng
食事しょくじ
shokuji
bữa ăn

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N3 · Từ vựng
食卓しょくたく
shokutaku
bàn ăn

母ははは食卓しょくたくの準備じゅんびをした。
Mẹ đã dọn bàn ăn tối.

N3 · Từ vựng
食品しょくひん
shokuhin
hàng hoá

自然しぜん食品しょくひんは体からだによい。
Thực phẩm tự nhiên tốt cho cơ thể.

N3 · Từ vựng
植物しょくぶつ
shokubutsu
thực vật, cây

この植物しょくぶつは食たべられる。
Loại cây này có thể ăn được.

N3 · Từ vựng
食物しょくもつ
shokumotsu
thức ăn, thực phẩm

甲こうの食物しょくもつは乙おつの毒どく。
Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.

N3 · Từ vựng
食欲しょくよく
shokuyoku
sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng

あんたのせいで食欲しょくよくをなくしたよ。
Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.

N3 · Từ vựng
食料しょくりょう
shokuryō
lương thực, thực phẩm

その地域ちいきではまだ食料しょくりょうが不足ふそくしている。
Khu vực đó vẫn còn đang thiếu lương thực.

N3 · Từ vựng
食糧しょくりょう
shokuryō
đồ ăn, thức ăn

食糧しょくりょうが尽ことごときた。
Lương thực đã cạn kiệt.

N3 · Từ vựng
書斎しょさい
shosai
sự học tập

彼かれは、よく書斎しょさいにこもって、こういうものを書かきます。
Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.

N3 · Từ vựng
女子じょし
joshi
đàn bà, phụ nữ

女子じょしは10〜11歳前後いちれいきごういちいちさいぜんご、男子だんしは11〜12歳前後いちいちきごういちにさいぜんごで思春期ししゅんきを迎むかえる。
Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì ở khoảng độ tuổi từ 10 đến 11, còn các bé trai thì sẽ là ở khoảng độ tuổi từ 11 đến 12.

N3 · Từ vựng
助手じょしゅ
joshu
người giúp đỡ, người giúp việc

朝ちょう鮮せん語ごのできる助手じょしゅが必要ひつようです。
Tôi cần một trợ lý biết nói tiếng Hàn.

N3 · Từ vựng
徐々じょじょに
jojoni
chậm, chầm chậm

川かわは徐々じょじょに増ぞう水すいした。
Nước sông dần dâng lên.

N3 · Từ vựng
署名しょめい
shomei
chữ ký, chìa key signature)

問題もんだいの原因げんいんは部署ぶしょ間まのコミュニケーションの欠けつ如じょにある。
Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.

N3 · Từ vựng
書物しょもつ
shomotsu
sách vở

その書物しょもつは非常ひじょうに価値かちがある。
Cuốn sách đó có giá trị rất lớn.

N3 · Từ vựng
女優じょゆう
joyuu
nữ diễn viên, đào hát

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

Trang 23 / 92 – tổng 1831 mục