正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は常識がない。
Anh ấy không có lương tri thông thường.
あの少女は誰ですか。
Cô gái kia là ai nhỉ.
少々お待ち下さい。
Xin chờ một chút.
患者の症状は日ごとに変化する。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.
事故はしばしば不注意から生じる。
Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.
ご招待をありがとうございます。
Cảm ơn bạn vì đã mời tôi.
彼の健康状態はよくない。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt.
料理が上手ですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
冗談はやめて。
Đừng đùa nữa.
あっさり断られると思いきや、彼女は承諾してくれました。
Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.
ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。
Ken đã mua cho cha mình rượu vang cao cấp nhân dịp sinh nhật ông ấy.
衝撃と悲しみのあまり気が狂ってしまった。
Tôi đã phát điên vì quá sốc và đau buồn.
彼は有名な商人だ。
Ông ấy là một thương gia nổi tiếng.
黙っていると事実上の承認とみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.
少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
彼は商売の経験が豊かだった。
Ông ấy có nhiều kinh nghiệm thương mại.
ガスを消しましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?
商品に触れるな。
Đừng chạm vào hàng hóa.
5台の消防車が火事の現場に駆けつけた。
Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
Trang 22 / 92 – tổng 1831 mục