Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
重大じゅうだい
juudai
đứng đắn, nghiêm trang

私わたしは重大じゅうだい使命しめいをおびている。
Tôi đang gánh vác một nhiệm vụ trọng đại.

N3 · Từ vựng
住宅じゅうたく
juutaku
cư trú, ở chính thức

住宅じゅうたく不足ふそくは深刻しんこくだ。
Tình trạng thiếu nhà ở rất nghiêm trọng.

N3 · Từ vựng
集団しゅうだん
shuudan
nhóm, nhóm

子供こどもたちが集団しゅうだんで遊あそんでいた。
Bọn trẻ đang chơi theo nhóm.

N3 · Từ vựng
集中しゅうちゅう
shuuchuu
sự tập trung

彼かれらは火ひの周まわりに集あつまった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.

N3 · Từ vựng
収入しゅうにゅう
shuunyuu
thu nhập, doanh thu

今いまの収入しゅうにゅうに満足まんぞくしている。
Tôi cảm thấy thỏa mãn với thu nhập hiện tại của bản thân.

N3 · Từ vựng
住民じゅうみん
juumin
số dân, dân cư

住民じゅうみんは当とう事じ者しゃに背せいた。
Người dân nổi dậy chống lại kẻ cầm quyền.

N3 · Từ vựng
重要じゅうよう
juuyō
quan trọng, trọng đại

友情ゆうじょうほど重要じゅうようなものはない。
Không gì quan trọng hơn tình bạn.

N3 · Từ vựng
修理しゅうり
shuuri
sửa chữa

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N3 · Từ vựng
主義しゅぎ
shugi
học thuyết chủ nghĩa

USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".

N3 · Từ vựng
宿泊しゅくはく
shukuhaku
chỗ trọ, chỗ tạm trú

宿題しゅくだいがたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.

N3 · Từ vựng
手術しゅじゅつ
shujutsu
phẫu thuật, ca mổ

勝手かってにすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!

N3 · Từ vựng
首相しゅしょう
shushō
thủ tướng chính phủ

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N3 · Từ vựng
手段しゅだん
shudan
tiền bạc

英語えいごは伝達でんたつの手段しゅだんだ。
Tiếng Anh là một phương tiện giao tiếp.

N3 · Từ vựng
主張しゅちょう
shuchō
sự đòi, sự yêu sách

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N3 · Từ vựng
出身しゅっしん
shusshin
xuất thân, quê quán

あなたはどこの国くにの出身しゅっしんですか。
Bạn đến từ nước nào vậy?

N3 · Từ vựng
出席しゅっせき
shusseki
sự dự, sự có mặt

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N3 · Từ vựng
出発しゅっぱつ
shuppatsu
sự rời khỏi, sự ra đi

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N3 · Từ vựng
出版しゅっぱん
shuppan
sự công bố, sự xuất bản

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N3 · Từ vựng
首都しゅと
shuto
người uống, người nghiện rượu

アメリカの首都しゅとはどこですか。
Thủ đô của Hoa Kỳ nằm ở đâu?

N3 · Từ vựng
主婦しゅふ
shufu
bà chủ nhà

主婦しゅふは家庭かていの仕事しごとがたくさんある。
Bà nội trợ có vô khối việc gia đình phải lo.

Trang 20 / 92 – tổng 1831 mục