私は重大使命をおびている。
Tôi đang gánh vác một nhiệm vụ trọng đại.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
住宅不足は深刻だ。
Tình trạng thiếu nhà ở rất nghiêm trọng.
子供たちが集団で遊んでいた。
Bọn trẻ đang chơi theo nhóm.
彼らは火の周りに集まった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.
今の収入に満足している。
Tôi cảm thấy thỏa mãn với thu nhập hiện tại của bản thân.
住民は当事者に背いた。
Người dân nổi dậy chống lại kẻ cầm quyền.
友情ほど重要なものはない。
Không gì quan trọng hơn tình bạn.
この壊れた花瓶の修理は不可能だ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".
宿題がたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.
勝手にすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!
首相は国会を解散した。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.
英語は伝達の手段だ。
Tiếng Anh là một phương tiện giao tiếp.
拾った者が持ち主。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
あなたはどこの国の出身ですか。
Bạn đến từ nước nào vậy?
彼はすでに出かけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
彼はすでに出かけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
彼はすでに出かけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
アメリカの首都はどこですか。
Thủ đô của Hoa Kỳ nằm ở đâu?
主婦は家庭の仕事がたくさんある。
Bà nội trợ có vô khối việc gia đình phải lo.
Trang 20 / 92 – tổng 1831 mục