15年前に卒業して以来私は昔の級友に会ったことがない。
Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は野球選手だ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.
彼女は休暇中です。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.
ちょっと休みたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.
株価の急激な下落があった。
Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
たばこを吸わないの?
Bạn không hút thuốc sao?
救急車を呼んで!
Gọi xe cứu thương đi.
日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
気温が急に下がった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.
彼は快適な生活のできる給料をもらっている。
mức lương của anh ta cho phép anh ấy sống thoải mái
私は不器用です。
Tôi vụng về lắm.
あなたの古い教科書を誰にあげたか教えてください。
Nói cho tôi nghe bạn đã cho ai quyển sách giáo khoa cũ của bạn.
競馬で稼ぐ!ありえないほど儲かる競馬ノウハウ集!
Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
母は私に行儀よくするようにと言った。
Mẹ nhắc nhở tôi phải cư xử cho đúng mực.
子供は何人ですか。
Bạn có mấy người con?
彼は経験豊かな教師だ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
私は教授です。
Tôi là giáo sư.
今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
二人の首相は何一つ共通点がなかった。
Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.
USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".
Trang 2 / 92 – tổng 1831 mục