Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
失望しつぼう
shitsubō
sự chán ngán, sự thất vọng

失敗しっぱいは成功せいこうのもと。
Thất bại là mẹ thành công.

N3 · Từ vựng
支店してん
shiten
điểm chết

支店してんは全国ぜんこくにまたがっている。
Các chi nhánh của chúng tôi trải khắp cả nước.

N3 · Từ vựng
指導しどう
shidō
sự lânh đạo, khả năng lânh đạo

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N3 · Từ vựng
自動じどう
jidō
tự động, vô ý thức

このドアは自動じどう的てきに鍵かぎがかかる。
Cái cửa này khóa tự động.

N3 · Từ vựng
品しな
shina
cái, đồ

化粧けしょう品ひんにかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.

N3 · Từ vựng
支配しはい
shihai
phép tắc, quy tắc

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N3 · Từ vựng
芝居しばい
shibai
sự vui chơi, sự nô đùa

お芝居しばいは好すきですか。
Bạn có thích kịch không?

N3 · Từ vựng
しばしば
shibashiba
thường, hay

事故じこはしばしば不ふ注意ちゅういから生しょうじる。
Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.

N3 · Từ vựng
芝生しばふ
shibafu
vải batit, bãi c

芝生しばふに入いるな。
Không được vào bãi cỏ!

N3 · Từ vựng
支払しはらい
shiharai
sự trả tiền, sự nộp tiền

私わたしは彼かれに5ドルを支し払はらった。
Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.

N3 · Từ vựng
支払しはらう
shiharau
trả

私わたしは彼かれに5ドルを支し払はらった。
Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.

N3 · Từ vựng
死亡しぼう
shibō
sự chết

彼かれは癌がんで死しんだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.

N3 · Từ vựng
資本しほん
shihon
thủ đô, thủ phủ

資本しほん主義しゅぎとは人間にんげんによる人間にんげんの搾さく取しゅである。共産きょうさん主義しゅぎはその真ま逆ぎゃくだ。
Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

N3 · Từ vựng
しまい
shimai
kết thúc, phần chót

迷子まいごになってしまいますよ。
Bạn sẽ bị lạc đấy.

N3 · Từ vựng
姉妹しまい
shimai
giới hạn, đầu

姉妹しまいはいますか?
Bạn có chị em gái không?

N3 · Từ vựng
しまう
shimau
kết thúc; cất đi; lỡ làm

注射ちゅうしゃのことを考かんがえると怖こわくて震ふるえてしまう。
Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.

N3 · Từ vựng
しまった
shimatta
ôi chết! lỡ rồi!

私わたしは笑わらってしまった。
Tôi cười.

N3 · Từ vựng
自慢じまん
jiman
sự kiêu hãnh, sự hãnh diện

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N3 · Từ vựng
事務じむ
jimu
việc buôn bán, việc kinh doanh

彼かれの事務所じむしょならちょっと先さきです。
Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.

N3 · Từ vựng
示しめす
shimesu
biểu hiện, biểu thị

例れいを一ひとつ示しめしてください。
Hãy cho tôi một ví dụ.

Trang 18 / 92 – tổng 1831 mục