Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
自然しぜん
shizen
tự nhiên, thiên nhiên

天然てんねん自然しぜんが荒あらされていくのは残念ざんねんなことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

N3 · Từ vựng
思想しそう
shisō
sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ

君くんは外来がいらい思想しそうに偏見へんけんを抱だいているようだ。
Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

N3 · Từ vựng
舌した
shita
cái lưỡi, cách ăn nói

コーラを飲のんだら舌したがぴりぴりした。
Uống coca làm lưỡi tôi rát hết cả.

N3 · Từ vựng
次第しだい
shidai
thứ, bậc

あなたの用意よういが出で来き次第しだい出発しゅっぱつしましょう。
Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.

N3 · Từ vựng
事態じたい
jitai
vị trí, địa thế

事態じたいはわれわれの冷静れいせいな判断はんだんを必要ひつようとしている。
Điều quan trọng là chúng ta phải xử lý tình huống một cách bình tĩnh.

N3 · Từ vựng
従したがう
shitagau
vâng lời nghe lời, tuân theo

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N3 · Từ vựng
したがっ
shitaga
bởi vậy, cho nên

あなたが話はなしをしたがっていたのは誰だれですか。
Người mà bạn luôn muốn nói chuyện là ai vậy?

N3 · Từ vựng
支度したく
shitaku
sự soạn, sự sửa soạn

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N3 · Từ vựng
親したしい
shitashii
thân mật, mật thiết

彼かれは親したしい友人ゆうじんだ。
Anh ấy là bạn thân của tôi.

N3 · Từ vựng
七しち
shichi
bảy, số bảy

トムさんの享きょう年ねんは九きゅう十じゅう七なな歳さいです。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.

N3 · Từ vựng
質しつ
shitsu
chất, phẩm chất

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N3 · Từ vựng
失業しつぎょう
shitsugyō
sự thất nghiệp

彼かれは失業しつぎょうした。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.

N3 · Từ vựng
実験じっけん
jikken
thí nghiệm, thực nghiệm

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N3 · Từ vựng
実現じつげん
jitsugen
sự thi hành, sự thực hiện đây đủ

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N3 · Từ vựng
実行じっこう
jikkō
thực hành, thực tiễn

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N3 · Từ vựng
実際じっさい
jissai
thực hành, thực tế

理論りろんと実際じっさいを結むすび付つけるべきだ。
Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.

N3 · Từ vựng
実施じっし
jisshi
sự thúc ép, sự ép buộc

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N3 · Từ vựng
じっと
jitto
đứng yên một chỗ, bất động

ジョンはその絵えをじっと見みつめた。
Giôn nhìn chăm chú vào bức tranh.

N3 · Từ vựng
実じつに
jitsuni
thực vậy, thực mà

彼かれは私わたしに会あうことを口実こうじつにして家いえに来きた。
Anh ấy đã đến nhà tôi, lấy cớ là để gặp tôi.

N3 · Từ vựng
実じつは
jitsuha
thật ra thì, sự thật là

実じつは、私わたしたちは昨年さくねん結婚けっこんしました。
Thực ra thì, chúng tôi kết hôn vào năm ngoái.

Trang 17 / 92 – tổng 1831 mục