天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
君は外来思想に偏見を抱いているようだ。
Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.
コーラを飲んだら舌がぴりぴりした。
Uống coca làm lưỡi tôi rát hết cả.
あなたの用意が出来次第出発しましょう。
Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.
事態はわれわれの冷静な判断を必要としている。
Điều quan trọng là chúng ta phải xử lý tình huống một cách bình tĩnh.
両親には従うべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.
あなたが話をしたがっていたのは誰ですか。
Người mà bạn luôn muốn nói chuyện là ai vậy?
彼は民主党の支持者だ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.
彼は親しい友人だ。
Anh ấy là bạn thân của tôi.
トムさんの享年は九十七歳です。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.
よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
彼は失業した。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.
木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
理論と実際を結び付けるべきだ。
Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.
木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
ジョンはその絵をじっと見つめた。
Giôn nhìn chăm chú vào bức tranh.
彼は私に会うことを口実にして家に来た。
Anh ấy đã đến nhà tôi, lấy cớ là để gặp tôi.
実は、私たちは昨年結婚しました。
Thực ra thì, chúng tôi kết hôn vào năm ngoái.
Trang 17 / 92 – tổng 1831 mục