何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
昨日は曇りだった。
Hôm qua trời nhiều mây.
彼の作品については、この三つの言葉に尽きる。
Tác phẩm của ông ấy có thể được tóm lại trong ba từ.
作物は枯れた。
Cây trồng đã héo khô.
あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.
酒が入れば知恵が出ていく。
Rượu vào lời ra.
「これが探していたものだ」と彼は叫んだ。
"Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.
彼女は私を避けている。
Cô ấy đang tránh mặt tôi.
彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。
Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
こちらの座席には誰か座っていますか?
Có ai ngồi ở chỗ này không?
私はエイリアンに誘拐されていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.
1000円札をくずしていただけませんか。
Bạn có thể đổi tờ 1000 Yên này thành tiền lẻ giúp tôi được không?
彼女は短編小説作家です。
Bà ấy viết truyện ngắn.
何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
彼の本にざっと目を通した。
Tôi đã nhìn lướt qua cuốn sách của anh ấy.
眼鏡をかけないと彼はさっぱり見えない。
Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
さて、話しを続ける前に、まず、これをお聞きください。
Vậy thì, trước khi tôi tiếp tục câu chuyện, đầu tiên, xin hãy nghe cái này.
夕闇が砂漠をつつんだ。
Bóng chiều bao phủ sa mạc.
事故はあの交差点の近くで起こった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.
Trang 14 / 92 – tổng 1831 mục