Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
故郷こきょう
kokyō
nơi sinh

ロンドンは彼かれらの第だい二にの故郷こきょうです。
Luân Đôn là quê hương thứ hai của họ.

N3 · Từ vựng
極ごく
goku
cực, cực

見みて、これは北極ほっきょく星せいです。
Nhìn kìa, đây là sao Bắc Đẩu.

N3 · Từ vựng
国語こくご
kokugo
tiếng nước mình, quốc ngữ

外国がいこく語ごを学まなぶのは難むずかしい。
Việc học một ngoại ngữ là một việc khó.

N3 · Từ vựng
黒板こくばん
kokuban
bảng đen

黒板こくばんを見みなさい。
Hãy nhìn lên bảng đen.

N3 · Từ vựng
克服こくふく
kokufuku
sự chinh phục, sự khuất phục

円えん高だか克服こくふくは大だい問題もんだいです。
Khắc phục tình trạng đồng yên tăng giá là vấn đề lớn.

N3 · Từ vựng
国民こくみん
kokumin
dân tộc, quốc gia

私わたしたちは国民こくみんの祝日しゅくじつに旗はたを立たてる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.

N3 · Từ vựng
穀物こくもつ
kokumotsu
thóc lúa, hạt

彼かれは穀物こくもつを商あきなっている。
Anh ấy buôn bán ngũ cốc.

N3 · Từ vựng
ここ
koko
ở đây, nơi này

ここで止とまるな。
Đừng dừng lại ở đây.

N3 · Từ vựng
腰こし
koshi
hông, mép bờ

彼かれはその仕事しごとに腰こしを据すえている。
Anh ấy đang ổn định với công việc đó.

N3 · Từ vựng
故障こしょう
koshō
hỏng hóc, trục trặc

彼かれは故こ意いに間ま違ちがった。
Anh ta cố tình phạm sai lầm.

N3 · Từ vựng
個人こじん
kojin
riêng, riêng lẻ

個人こじん的てきに、あなたは正ただしいと思おもう。
Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn đúng.

N3 · Từ vựng
越こす
kosu
cái lọc, máy lọc

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

N3 · Từ vựng
国家こっか
kokka
trạng thái, tình trạng

前ぜん世せ紀きの中なか頃ごろまで日本にっぽんが封建ほうけん国家こっかであったことは、よくしられている。
Nhiều người biết rằng cho đến giữa thế kỷ trước, Nhật Bản vẫn còn là một quốc gia phong kiến.

N3 · Từ vựng
国会こっかい
kokkai
nghị viện

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N3 · Từ vựng
国境こっきょう
kokkyō
biên giới (quốc gia)

音楽おんがくに国境こっきょうなし。
Âm nhạc không có biên giới.

N3 · Từ vựng
骨折こっせつ
kossetsu
gãy xương

家いえの犬いぬは庭にわに骨ほねを埋うめる。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

N3 · Từ vựng
小包こづつみ
kozutsumi
bưu kiện nhỏ, gói hàng nhỏ

彼かれに小包こづつみを送おくった。
Tôi đã gửi một bưu kiện cho anh ấy.

N3 · Từ vựng
事こと
koto
cái, đồ

仕事しごとは終おわった?
Em xong việc chưa?

N3 · Từ vựng
異ことなる
kotonaru
+ from) khác, không giống

食しょく習慣しゅうかんは国くににより異ことなる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

N3 · Từ vựng
諺ことわざ
kotowaza
tục ngữ, cách ngôn

この諺ことわざは覚おぼえる価値かちがある。
Câu tục ngữ này đáng để nhớ.

Trang 11 / 92 – tổng 1831 mục