Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
交際こうさい
kōsai
sự cùng đi

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Từ vựng
後者こうしゃ
kōsha
sự lanh lợi, sự thông minh

前者ぜんしゃより後者こうしゃの方ほうがいい。
Cái sau tốt hơn cái trước.

N3 · Từ vựng
工場こうば
kōba
nhà máy, xí nghiệp

彼かれは工場こうじょうで働はたらいている。
Ông ta làm việc ở trong một nhà máy.

N3 · Từ vựng
構成こうせい
kōsei
sự tổ chức, sự cấu tạo

心臓しんぞうの構造こうぞうについては中学ちゅうがくで習ならう。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

N3 · Từ vựng
高速こうそく
kōsoku
sự ngừng lại, sự đình chỉ

高速こうそく道路どうろが渋滞じゅうたいしている。
Đường cao tốc đang tắc nghẽn.

N3 · Từ vựng
行動こうどう
kōdō
hành động, hành vi

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

N3 · Từ vựng
強盗ごうとう
gōtō
kẻ cướp, kẻ trộm

警察けいさつは強盗ごうとうを逮捕たいほした。
Cảnh sát đã bắt tên cướp.

N3 · Từ vựng
幸福こうふく
kōfuku
sự sung sướng, hạnh phúc

私わたしは幸福こうふくです。
Tôi hạnh phúc.

N3 · Từ vựng
公平こうへい
kōhei
sự công bằng, sự không thiên vị

とにかく、三さん対たい一いちは不ふ公平こうへいだ。
Tiện thể thì, ba đấu một thì không được công bằng.

N3 · Từ vựng
候補こうほ
kōho
sự ứng cử

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N3 · Từ vựng
考慮こうりょ
kōryo
sự cân nhắc, sự suy xét

彼かれの理論りろんは一考いっこうに値あたいする。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.

N3 · Từ vựng
越こえる
koeru
trội hơn, làm quá

水みずは堤防ていぼうを越こえた。
Nước đã tràn qua bờ đê.

N3 · Từ vựng
コーチ
kōchi
xe ngựa bốn bánh bốn ngựa), toa hành khách

トムは臨時りんじヘッドコーチに指名しめいされた。
Tom được đề cử làm huấn luyện viên trưởng tạm thời

N3 · Từ vựng
コード
kōdo
bộ luật, luật

このレコード視し聴ちょうできますか。
Tôi nghe thử đĩa này được không?

N3 · Từ vựng
氷こおり
kōri
băng nước đá, kem

とても寒さむかったので、湖みずうみは一面いちめん氷こおりに覆おおわれた。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

N3 · Từ vựng
凍こおる
kōru
sự đông vì lạnh, sự giá lạnh

とても寒さむくて湖みずうみは一面いちめんに凍こごってしまった。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

N3 · Từ vựng
ゴール
gōru
khung thành gồm, bàn thắng

ゴールはまだ先さきだ。
Đích vẫn còn xa.

N3 · Từ vựng
誤解ごかい
gokai
sự hiểu lầm

あなたを誤解ごかいしてしまってごめんなさい。
Tôi xin lỗi vì đã hiểu nhầm bạn.

N3 · Từ vựng
語学ごがく
gogaku
ngôn ngữ học

メグは語学ごがくの才能さいのうがある。
Meg có năng khiếu ngoại ngữ.

N3 · Từ vựng
呼吸こきゅう
kokyuu
hơi thở, hơi

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

Trang 10 / 92 – tổng 1831 mục