Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
きつい
kitsui
kín, không thấm

ちょっときついです。
Hơi chật một chút.

N3 · Từ vựng
気付きづく
kizuku
nhận ra, để ý thấy, chợt thấy

僕ぼくらは時間じかんに気き付づかなかった。
Chúng tôi đã không để ý tới thời gian.

N3 · Từ vựng
気きに入いる
kiniiru
bộ com lê, bộ quần áo

それが私わたしのお気きに入いりの歌うただ。
Đó là bài hát yêu thích của tôi.

N3 · Từ vựng
記入きにゅう
kinyuu
điền vào, ghi vào (mẫu đơn)

君くんは簿ぼ記きができますか。
Bạn có biết kế toán sổ sách không?

N3 · Từ vựng
記念きねん
kinen
kỷ niệm, tưởng niệm

今日こんにちは両親りょうしんの結婚けっこん記念きねん日びです。
Hôm nay là ngày kỷ niệm lễ cưới của cha mẹ tôi.

N3 · Từ vựng
機能きのう
kinō
chức năng, tính năng

飛行機ひこうきが見みえた。
Tôi trông thấy máy bay.

N3 · Từ vựng
気きの毒どく
kinodoku
đáng thương, tội nghiệp; thật tiếc cho

彼かれがしくじったら気きの毒どくだ。
Nếu anh ấy mà thất bại thì thật là đáng tiếc.

N3 · Từ vựng
寄付きふ
kifu
quyên góp, đóng góp (tiền)

彼かれは壁かべに寄よりかかった。
Anh ấy đứng nghiêng vào tường.

N3 · Từ vựng
希望きぼう
kibō
hy vọng

イリジウムは最もっとも希き少しょうな元素げんそのひとつだ。
Iridi là một trong những nguyên tố hóa học hiếm nhất.

N3 · Từ vựng
基本きほん
kihon
sự thành lập, sự sáng lập

基本きほん的てきにあなたの意見いけんに賛成さんせいです。
Về cơ bản, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

N3 · Từ vựng
決きまり
kimari
quy định, lệ thường; sự thu xếp xong

ハリケーンの種類しゅるいは風ふう速そくによって決きまります。
Bão xoáy được phân loại dựa trên tốc độ gió.

N3 · Từ vựng
気味きみ
kimi
cảm giác, sự xúc động mạnh

昨さく晩ばん彼女かのじょは風邪かぜ気ぎ味みだった。
Tối qua cô ấy bị cảm nhẹ.

N3 · Từ vựng
奇妙きみょう
kimyō
kỳ lạ, kỳ quái

私わたしはそれが奇妙きみょうだとは思おもいません。
Mình không nghĩ cái đó có gì lạ.

N3 · Từ vựng
義務ぎむ
gimu
nghĩa vụ, bổn phận

私わたしはあなたに説明せつめいする義務ぎむがある。
Tôi nợ bạn một lời giải thích.

N3 · Từ vựng
疑問ぎもん
gimon
nghi vấn, câu hỏi thắc mắc

疑問ぎもんの余地よちはない。
Không còn chỗ cho sự nghi ngờ.

N3 · Từ vựng
逆ぎゃく
gyaku
ngược, đảo ngược; trái lại

形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。
Tình thế đã đảo ngược.

N3 · Từ vựng
キャプテン
kyaputen
người cầm đầu, người chỉ huy

キャプテンの入院にゅういん中ちゅうは、私わたしが代理だいりを務つとめた。
Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.

N3 · Từ vựng
キャンプ
kyampu
trại, chỗ cắm trại

私わたしたちは8月がつにキャンプに行いった。
Chúng tôi đã đi cắm trại vào tháng 8.

N3 · Từ vựng
九きゅう
kyuu
chín

トムさんの享きょう年ねんは九きゅう十じゅう七なな歳さいです。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.

N3 · Từ vựng
旧きゅう
kyuu
cũ, xưa; cựu

私わたしは、偶然ぐうぜん旧きゅう友ゆうに会あった。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.

Trang 1 / 92 – tổng 1831 mục