ちょっときついです。
Hơi chật một chút.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
僕らは時間に気付かなかった。
Chúng tôi đã không để ý tới thời gian.
それが私のお気に入りの歌だ。
Đó là bài hát yêu thích của tôi.
君は簿記ができますか。
Bạn có biết kế toán sổ sách không?
今日は両親の結婚記念日です。
Hôm nay là ngày kỷ niệm lễ cưới của cha mẹ tôi.
飛行機が見えた。
Tôi trông thấy máy bay.
彼がしくじったら気の毒だ。
Nếu anh ấy mà thất bại thì thật là đáng tiếc.
彼は壁に寄りかかった。
Anh ấy đứng nghiêng vào tường.
イリジウムは最も希少な元素のひとつだ。
Iridi là một trong những nguyên tố hóa học hiếm nhất.
基本的にあなたの意見に賛成です。
Về cơ bản, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
ハリケーンの種類は風速によって決まります。
Bão xoáy được phân loại dựa trên tốc độ gió.
昨晩彼女は風邪気味だった。
Tối qua cô ấy bị cảm nhẹ.
私はそれが奇妙だとは思いません。
Mình không nghĩ cái đó có gì lạ.
私はあなたに説明する義務がある。
Tôi nợ bạn một lời giải thích.
疑問の余地はない。
Không còn chỗ cho sự nghi ngờ.
形勢は逆転した。
Tình thế đã đảo ngược.
キャプテンの入院中は、私が代理を務めた。
Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.
私たちは8月にキャンプに行った。
Chúng tôi đã đi cắm trại vào tháng 8.
トムさんの享年は九十七歳です。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.
私は、偶然旧友に会った。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
Trang 1 / 92 – tổng 1831 mục