Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 11/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
若々わかわかしい
wakawakashii
trẻ, trẻ tuổi

彼女かのじょは相変あいかわらず若々わかわかしい。
Cô ấy vẫn trẻ trung như trước.

N2 · Từ vựng
湧わく
waku
phun lên (nước), sôi trào; nảy sinh, ùa tới

いざとなれば勇気ゆうきが湧わいてくる。
Khi lâm vào tình huống khẩn cấp, lòng can đảm sẽ dâng trào.

N2 · Từ vựng
詫わびる
wabiru
xin lỗi, tạ lỗi

お詫わびします。
Tôi xin lỗi về điều đó.

N2 · Từ vựng
和服わふく
wafuku
trang phục Nhật truyền thống (kimono)

彼女かのじょは和服わふくの方ほうが良よく似合にあう。
Cô ấy hợp với quần áo Nhật Bản hơn nhiều.

N2 · Từ vựng
わりあいに
wariaini
tương đối

今日こんにちはわりあいに暖あたたかい。
Hôm nay trời tương đối ấm.

N2 · Từ vựng
割算わりざん
warizan
phép chia

僕ぼくたちの話はなしに割わり込こむなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.

N2 · Từ vựng
割わりと
warito
tương đối, khá là, cũng khá

割わとありうる。
Khả năng đó khá là có thể xảy ra.

N2 · Từ vựng
割引わりびき
waribiki
giảm giá, chiết khấu, sự hạ giá

学生がくせい割引わりびきはありますか。
Có giảm giá cho học sinh, sinh viên không?

N2 · Từ vựng
椀わん
wan
cái bát gỗ, tô gỗ

そのお椀わんのスープはとてもおいしかった。
Món súp trong chiếc bát gỗ đó rất ngon.

N2 · Từ vựng
碗わん
wan
cái bát, bát

碗わんにご飯めしをよそった。
Tôi xới cơm vào bát.

N2 · Từ vựng
ワンピース
wampīsu
váy liền thân (đầm)

このワンピースはいくらですか。
Chiếc váy liền này giá bao nhiêu?

Trang 92 / 92 – tổng 1831 mục