ラッシュアワーの交通渋滞にあった。
Tôi đã bị kẹt xe trong giờ cao điểm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
脚注はページの下欄にある。
Chú thích ở chân trang nằm ở phần dưới của trang.
ランチに招かれた。
Tôi được mời đi ăn trưa.
私は毎朝朝食前にランニングをする。
Mỗi buổi sáng, tôi chạy bộ trước bữa ăn sáng.
警官隊はデモ隊と乱闘になった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
クリスは理科の授業で落ちこぼれそうです。
Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học Tự nhiên.
彼の利害は私と一致しない。
Lợi ích của anh ta không trùng khớp với lợi ích của tôi.
プリズムは光を分解する。
Lăng kính phân tách ánh sáng.
この瓶には2リットルのお湯が入る。
Cái bình này đựng được 2 lít nước nóng.
彼女はリボンで髪を束ねた。
Cô ấy dùng ruy băng buộc tóc lại.
ユネスコが何の略か知っていますか。
Bạn có biết UNESCO là viết tắt của cái gì không?
ダムが切れて流域に大水が押し寄せた。
Con đập bị vỡ, nước lũ lớn tràn xuống vùng lưu vực sông.
寮生活には慣れましたか。
Bạn đã quen với cuộc sống ở ký túc xá chưa?
通りの両側には大勢の人がいた。
Hai bên đường có rất nhiều người.
その漁師達は網を海に投げた。
Những người ngư dân ấy đã quăng lưới xuống biển.
私はこのビザを、神戸のアメリカ領事館でとりました。
Tôi đã lấy visa này tại Lãnh sự quán Mỹ ở Kobe.
私はほかならぬ大統領に会った。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.
トムは臨時ヘッドコーチに指名された。
Tom được đề cử làm huấn luyện viên trưởng tạm thời
午後は家を留守にします。
Chiều nay tôi vắng nhà.
これは例外的な場合だ。
Đây là trường hợp ngoại lệ.
Trang 90 / 92 – tổng 1831 mục