Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
ラッシュアワー
rasshuawā
giờ cao điểm

ラッシュアワーの交通こうつう渋滞じゅうたいにあった。
Tôi đã bị kẹt xe trong giờ cao điểm.

N2 · Từ vựng
欄らん
ran
cột, mục, ô trống (để điền)

脚きゃく注ちゅうはページの下か欄らんにある。
Chú thích ở chân trang nằm ở phần dưới của trang.

N2 · Từ vựng
ランチ
ranchi
bữa trưa, suất ăn trưa

ランチに招まねかれた。
Tôi được mời đi ăn trưa.

N2 · Từ vựng
ランニング
ranningu
cuộc chạy đua, sự chạy

私わたくしは毎朝まいあさ朝あさ食前しょくぜんにランニングをする。
Mỗi buổi sáng, tôi chạy bộ trước bữa ăn sáng.

N2 · Từ vựng
乱暴らんぼう
rambō
thô bạo, bạo lực; hành động bừa bãi

警官けいかん隊たいはデモ隊たいと乱らん闘とうになった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

N2 · Từ vựng
理科りか
rika
khoa học, khoa học tự nhiên

クリスは理科りかの授業じゅぎょうで落おちこぼれそうです。
Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học Tự nhiên.

N2 · Từ vựng
利害りがい
rigai
lợi và hại, điều lợi và điều thiệt

彼かれの利害りがいは私わたくしと一致いっちしない。
Lợi ích của anh ta không trùng khớp với lợi ích của tôi.

N2 · Từ vựng
リズム
rizumu
nhịp điệu, sự nhịp nhàng

プリズムは光ひかりを分解ぶんかいする。
Lăng kính phân tách ánh sáng.

N2 · Từ vựng
リットル
rittoru
lít

この瓶かめには2リットルのお湯ゆが入いる。
Cái bình này đựng được 2 lít nước nóng.

N2 · Từ vựng
リボン
ribon
dải, băng

彼女かのじょはリボンで髪かみを束たばねた。
Cô ấy dùng ruy băng buộc tóc lại.

N2 · Từ vựng
略りゃくす
ryakusu
lược bỏ, rút gọn, nói tắt, viết tắt

ユネスコが何なんの略りゃくか知しっていますか。
Bạn có biết UNESCO là viết tắt của cái gì không?

N2 · Từ vựng
流域りゅういき
ryuuiki
lưu vực (sông)

ダムが切きれて流域りゅういきに大水おおみずが押おし寄よせた。
Con đập bị vỡ, nước lũ lớn tràn xuống vùng lưu vực sông.

N2 · Từ vựng
寮りょう
ryō
nhà ký túc, nhà tập thể

寮りょう生活せいかつには慣なれましたか。
Bạn đã quen với cuộc sống ở ký túc xá chưa?

N2 · Từ vựng
両側りょうがわ
ryōgawa
hai phía, cả hai bên

通とおりの両側りょうがわには大勢おおぜいの人ひとがいた。
Hai bên đường có rất nhiều người.

N2 · Từ vựng
漁師りょうし
ryōshi
người đánh cá, thuyền chài

その漁師りょうし達たちは網あみを海うみに投なげた。
Những người ngư dân ấy đã quăng lưới xuống biển.

N2 · Từ vựng
領事りょうじ
ryōji
lãnh sự, quan tổng tài

私わたくしはこのビザを、神戸こうべのアメリカ領事りょうじ館かんでとりました。
Tôi đã lấy visa này tại Lãnh sự quán Mỹ ở Kobe.

N2 · Từ vựng
領収りょうしゅう
ryōshuu
sự nhận (tiền, hàng) có biên nhận

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N2 · Từ vựng
臨時りんじ
rinji
tạm thời, nhất thời

トムは臨時りんじヘッドコーチに指名しめいされた。
Tom được đề cử làm huấn luyện viên trưởng tạm thời

N2 · Từ vựng
留守番るすばん
rusuban
người trông nhà; việc trông nhà khi chủ vắng

午後ごごは家いえを留守るすにします。
Chiều nay tôi vắng nhà.

N2 · Từ vựng
例外れいがい
reigai
ngoại lệ, trường hợp đặc biệt ngoài quy định

これは例外れいがい的てきな場合ばあいだ。
Đây là trường hợp ngoại lệ.

Trang 90 / 92 – tổng 1831 mục