Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
おおざっぱ
ōzappa
đại khái, qua loa; phóng khoáng

おおざっぱに言いうと、英えい国こくの季節きせつも日本にっぽんのものとほとんど同おなじだ。
Nói một cách đại khái thì mùa ở Anh cũng gần giống như ở Nhật.

N2 · Từ vựng
大通おおどおり
ōdōri
đại lộ, đường lớn

あれがこの町まちの大通おおどおりだ。
Đó là đại lộ chính của thị trấn này.

N2 · Từ vựng
オートメーション
ōtomēshon
tự động hóa

生産せいさん性せいはオートメーションの徹底てっていによって向上こうじょうする。
Năng suất được nâng cao nhờ tự động hóa triệt để.

N2 · Từ vựng
オーバーコート
ōbākōto
áo khoác ngoài, áo măng tô

寒さむいのでオーバーコートを着きて出でかけた。
Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác dài rồi ra ngoài.

N2 · Từ vựng
大凡おおよそ
ōyoso
khoảng, chừng; đại khái

父ちちはおおよそ非ひ芸術げいじゅつ的てきな人にんだ。
Cha tôi nói chung không phải là người có thiên hướng nghệ thuật.

N2 · Từ vựng
お帰かえり
okaeri
mừng đã về (lời chào người về nhà)

お帰かえりなさい。
Mừng bạn đã về nhà.

N2 · Từ vựng
おかけください
okakekudasai
xin mời ngồi

どうぞおかけください。
Xin mời ngồi.

N2 · Từ vựng
おかげさまで
okagesamade
nhờ trời, may mắn thay (lời cảm tạ)

おかげさまで元気げんきです。
Cảm ơn bạn, tôi vẫn khỏe.

N2 · Từ vựng
おかず
okazu
món ăn kèm (với cơm)

今晩こんばんのおかずは魚さかなだ。
Món ăn kèm tối nay là cá.

N2 · Từ vựng
拝おがむ
ogamu
chắp tay cầu nguyện, vái lạy; ngắm nhìn (kính cẩn)

アンには崇拝すうはい者ものが多おおい。
Anne có rất nhiều người ngưỡng mộ.

N2 · Từ vựng
お代かわり
okawari
thêm một phần nữa (cơm, trà)

コーヒーのおかわりを下ください。
Hãy cho tôi thêm một cốc cà phê.

N2 · Từ vựng
補おぎなう
oginau
bù đắp, bổ sung cho đủ

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N2 · Từ vựng
おきのどくに
okinodokuni
thật đáng tiếc, xin chia buồn

それはおきのどくに。心こころよりお悔くやみ申もうし上あげます。
Thật đáng tiếc. Tôi xin thành thật chia buồn.

N2 · Từ vựng
屋外おくがい
okugai
ngoài trời, ngoài nhà

ラグビーは屋外おくがい競技きょうぎである。
Bóng bầu dục là môn thể thao ngoài trời.

N2 · Từ vựng
おくさん
okusan
vợ (của người khác), bà xã; bà (gọi lịch sự)

隣となりのおくさんはとても親切しんせつな人にんです。
Bà vợ nhà hàng xóm là người rất tốt bụng.

N2 · Từ vựng
送おくり仮名がな
okurigana
kana viết kèm sau kanji (okurigana)

この漢字かんじ、送おくり仮名がなが間ま違ちがってるよ。
Chữ Hán này, phần okurigana bị sai rồi đấy.

N2 · Từ vựng
おげんきで
ogenkide
xin giữ gìn sức khỏe nhé (lời chào khi chia tay)

彼女かのじょが私わたくしに近ちかづいてきて「おげんきですか」と言いった。
Cô ấy tiến lại gần tôi và nói: “Anh có khỏe không?”

N2 · Từ vựng
怠おこたる
okotaru
lơ là, bỏ bê, sao nhãng

仕事しごとに戻もどりなさい。この怠なまけ者もの!
Làm việc tiếp đi, đồ lười!

N2 · Từ vựng
押おさえる
osaeru
ấn giữ, đè xuống; kiềm chế; nắm bắt

野の茂もが打だ者しゃをおさえると観客かんきゃくがわきあがります。
Mỗi khi Nomo chặn được tay đánh bóng, khán giả lại sôi sục lên.

N2 · Từ vựng
おさきに
osakini
xin phép trước (lời chào khi ra về trước)

おさきに失礼しつれいします。
Xin phép cho tôi về trước.

Trang 9 / 92 – tổng 1831 mục