Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N2 · Từ vựng羊毛
yōmō
len
羊は羊毛を与えてくれる。
Cừu cung cấp cho chúng ta len.
N2 · Từ vựng漸く
yōyaku
cuối cùng thì, mãi mới; dần dần
30分間やってみてようやくドアを壊して開けることに成功した。
Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.
N2 · Từ vựng要領
yōryō
điểm cốt yếu, bí quyết, yếu lĩnh
彼の話は要領を得ていた。
Bài nói của anh ấy đúng trọng tâm, đi thẳng vào vấn đề.
N2 · Từ vựng欲張り
yokubari
tham lam, người tham lam, tính hám lợi
持てば持つほど、欲張りになる。
Càng có nhiều, người ta càng trở nên tham lam.
N2 · Từ vựng余計
yokei
không cần thiết, thừa
私が黙っていたので彼女は余計に腹をたててしまった。
Vì tôi im lặng cho nên cô ấy thậm chí còn nổi giận lên.
N2 · Từ vựngよこす
yokosu
gửi đến, đưa cho; sai đến
母が小包をよこした。
Mẹ đã gửi cho tôi một bưu kiện.
N2 · Từ vựng汚す
yogosu
làm bẩn, làm dơ; làm ô uế, bôi nhọ
その汚い少年は変装した王子だとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.
N2 · Từ vựng寄せる
yoseru
ghé lại gần, dồn về một phía; gửi gắm; gom góp
蛾は光に引き寄せられる。
Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
N2 · Từ vựng余所
yoso
nơi khác, chỗ khác; nhà người khác
食事は余所で済ませてきた。
Tôi đã ăn cơm ở chỗ khác rồi mới đến.
N2 · Từ vựng四つ角
yotsukado
ngã tư, điểm giao nhau của hai con đường
四つ角は二つの道が十字に交わった所である。
Ngã tư là nơi hai con đường giao nhau thành hình chữ thập.
N2 · Từ vựng酔っ払い
yopparai
người say rượu, người nghiện rượu
トムと私は二人とも酔っ払いです。
Tom và tôi đều say rồi.
N2 · Từ vựng予備
yobi
dự bị, dự phòng; sự chuẩn bị trước
予備の枕をください。
Cho tôi một chiếc gối dự phòng.
N2 · Từ vựng呼び掛ける
yobikakeru
gọi với tới, cất tiếng gọi; kêu gọi
警察は市民に注意を呼び掛けた。
Cảnh sát kêu gọi người dân hãy chú ý cảnh giác.
N2 · Từ vựng呼び出す
yobidasu
gọi đến, mời đến
呼び出しをお願いします。
Xin vui lòng gọi loa cho tôi.
N2 · Từ vựng蘇る
yomigaeru
hồi sinh, sống lại; tươi mới trở lại
阿蘇山は活火山だ。
Núi Aso là một ngọn núi lửa đang hoạt động.
N2 · Từ vựng因る
yoru
do bởi, tùy thuộc vào, bắt nguồn từ
とにかく原因を調べなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.
N2 · Từ vựng慶び
yorokobi
niềm vui, sự vui mừng, hân hoan
彼女の目はよろこびに輝いた。
Đôi mắt cô ấy ánh lên niềm vui.
N2 · Từ vựng慶ぶ
yorokobu
vui mừng, hoan hỉ (cách viết khác của 喜ぶ)
彼は内弁慶だ。
Anh ta ở nhà thì oai phong, ra ngoài thì nhút nhát.
N2 · Từ vựng来日
rainichi
đến Nhật, sang Nhật
彼も来ない。
Anh ta cũng không tới.
N2 · Từ vựng落第
rakudai
thi trượt, rớt kỳ thi; lưu ban
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!