配送は有料ですか。
Phí giao hàng có tính tiền không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
この浴衣欲しいな。
Tôi muốn mua bộ yukata này quá.
薬缶から湯気が立っている。
Hơi nước đang bốc lên từ chiếc ấm.
輸入車の需要は強い。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.
輸入車の需要は強い。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.
彼女は油絵を始めた。
Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.
うどんをゆでるとよくふきこぼす。
Luộc mì udon thì nước hay bị trào ra ngoài.
壊れた湯飲みの補充をした。
Tôi đã bổ sung thay mới những chiếc tách trà bị vỡ.
体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.
火山は炎と溶岩を吹き出す。
Núi lửa phun ra lửa và dung nham.
容器を見ずに中身を見よ。
Đừng nhìn cái bình, mà hãy nhìn thứ chứa bên trong.
スイスには幾つかの公用語がある。
Thụy Sĩ có một vài ngôn ngữ chính thức.
以下は大統領の演説の要旨だ。
Dưới đây là bản tóm tắt bài diễn văn của Tổng thống.
幼児は病気にかかりやすい。
Trẻ nhỏ dễ mắc bệnh.
容積を計算するためには縦と横と深さをかければよい。
Để tính dung tích, ta chỉ cần nhân chiều dọc với chiều ngang và chiều sâu.
幼稚な説得とは、人をしつこく唆すことだ。
Thuyết phục một cách ấu trĩ là việc xúi giục người ta một cách dai dẳng.
しげみちゃんを幼稚園に迎えに行けないの。
Em không thể đến trường mẫu giáo đón bé Shigemi được.
その発見はいろいろな用途に応用できる。
Phát hiện đó có thể được ứng dụng cho nhiều mục đích khác nhau.
洋品店でシャツを買った。
Tôi mua một chiếc áo sơ mi ở cửa hàng bán đồ Tây.
このビタミン剤は栄養分を豊富に含んでいる。
Thuốc vitamin này chứa hàm lượng dưỡng chất dồi dào.
Trang 88 / 92 – tổng 1831 mục