Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
役目やくめ
yakume
nhiệm vụ, vai trò, bổn phận

そのことを決きめるのは君くんの役目やくめだ。
Quyết định điều đó là trách nhiệm của bạn.

N2 · Từ vựng
火傷やけど
yakedo
bỏng, vết bỏng, phỏng

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N2 · Từ vựng
夜行やこう
yakō
đi đêm; (tàu xe) chạy đêm

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N2 · Từ vựng
矢印やじるし
yajirushi
mũi tên (ký hiệu)

矢印やじるしは東京とうきょうへ行いく道みちを示しめす。
Mũi tên chỉ đường đi đến Tokyo.

N2 · Từ vựng
やたらに
yatarani
bừa bãi, tùy tiện; quá mức

上うわ役やくにやたらにぺこぺこするな。
Đừng có khúm núm một cách thái quá trước cấp trên.

N2 · Từ vựng
薬局やっきょく
yakkyoku
hiệu thuốc, nhà thuốc, tiệm dược

彼かれのお母かあさんは15年間前いちごねんから薬局んまえからやっきょくを経営けいえいしている。
Mẹ ông ta đã điều hành một hiệu thuốc từ 15 năm trước.

N2 · Từ vựng
やっつける
yattsukeru
đánh bại, hạ gục; xử lý xong (công việc)

彼かれらをやっつけるために、僕ぼくらは一生懸命いっしょうけんめいに練習れんしゅうした。
Chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ để đánh bại họ.

N2 · Từ vựng
家主やぬし
yanushi
chủ nhà, chủ quán trọ

国家こっか主義しゅぎと愛あい国こく心しんとを混同こんどうしてはならない。
Không được nhầm lẫn chủ nghĩa dân tộc với lòng yêu nước.

N2 · Từ vựng
やっぱり
yappari
cũng, cũng vậy

冬ふゆはやっぱり雪ゆきがないとね。
Mùa đông thì phải có tuyết mới đúng.

N2 · Từ vựng
破やぶく
yabuku
xé, xé rách; phá vỡ (lời hứa)

彼かれらは婚約こんやくを破棄はきした。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.

N2 · Từ vựng
破やぶれる
yabureru
bị rách, rách toác; bị phá vỡ

彼女かのじょは恋こいに破やぶれた。
Cô ấy đã thất bại trong tình yêu.

N2 · Từ vựng
やむをえない
yamuwoenai
không thể tránh được

彼女かのじょは少すこしあいまいな態度たいどだったのはやむをえなかった。
Việc cô ấy có phần mơ hồ trong thái độ là điều không thể tránh khỏi.

N2 · Từ vựng
軟やわらかい
yawarakai
mềm, dẻo

祖母そぼはやわらかい物ものしか食たべられない。
Bà tôi chỉ ăn được những món mềm.

N2 · Từ vựng
遊園地ゆうえんち
yuuenchi
công viên giải trí, khu vui chơi

その遊園地ゆうえんちを建築けんちくするのに10年ねんかかった。
Việc xây dựng công viên giải trí đó đã mất mười năm.

N2 · Từ vựng
夕刊ゆうかん
yuukan
báo phát hành vào buổi chiều

彼かれは夕刊ゆうかんにさっと目めを通とおした。
Anh ấy lướt đọc tờ báo chiều.

N2 · Từ vựng
友好ゆうこう
yuukō
tình bạn, tình hữu nghị

その島しまの住民じゅうみんは友好ゆうこう的てきだ。
Người dân trên hòn đảo đó rất thân thiện.

N2 · Từ vựng
郵送ゆうそう
yuusō
gửi qua bưu điện, gửi thư

郵便局ゆうびんきょくは図書館としょかんの隣となりにある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.

N2 · Từ vựng
夕立ゆうだち
yuudachi
mưa rào buổi chiều (mùa hè)

夕立ゆうだちに遭あいました。
Tôi đã bị mắc cơn mưa rào buổi chiều.

N2 · Từ vựng
夕日ゆうひ
yuuhi
mặt trời lúc hoàng hôn, nắng chiều tà

トムとメアリーは一緒いっしょに夕日ゆうひを見みた。
Tom và Mary ngắm hoàng hôn cùng nhau.

N2 · Từ vựng
悠々ゆうゆう
yuuyuu
thong thả, ung dung, thư thái

飛行機ひこうきは頭ず上じょうをゆうゆうと飛とんで行いった。
Chiếc máy bay thong dong bay qua trên đầu.

Trang 87 / 92 – tổng 1831 mục