Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
元々もともと
motomoto
vốn dĩ, từ ban đầu, xưa nay

彼かれらは元々もともとあった文明ぶんめいを破壊はかいした。
Họ đã phá hủy nền văn minh vốn có từ xưa.

N2 · Từ vựng
物置ものおき
monōki
buồng kho

物置ものおきに鍵かぎをかけるのを忘わすれちゃった。
Tôi lỡ quên khóa kho chứa đồ mất rồi.

N2 · Từ vựng
物語ものがたる
monogataru
kể chuyện, thuật lại, kể lại

彼かれはたくさんの物語ものがたりを書かいた。
Anh ta đã viết nhiều câu chyện.

N2 · Từ vựng
物差ものさし
monosashi
thước kẻ, thước đo; tiêu chuẩn đánh giá

ものさしでその棒ぼうの長ながさを測はかりなさい。
Hãy dùng thước để đo chiều dài của cái que đó.

N2 · Từ vựng
物凄ものすごい
monosugoi
ghê gớm, khủng khiếp, phi thường, cực kỳ

女おんなってどうして連つれションしたがるの?物凄ものすごく理解りかい不能ふのう。
Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.

N2 · Từ vựng
モノレール
monorēru
đường một ray

モノレールで空港くうこうへ行いった。
Tôi đi đến sân bay bằng tàu điện một ray.

N2 · Từ vựng
紅葉もみじ
momiji
lá phong đỏ mùa thu; cây phong

丘おかは紅葉こうようが美うつくしい。
Ngọn đồi có lá phong đỏ rất đẹp.

N2 · Từ vựng
揉もむ
momu
xoa bóp, day, nhào; vò

私わたくしは君きみをその揉もめ事ごとに巻まき込こませたくない。
Tôi không muốn để cậu bị kéo vào vụ rắc rối đó.

N2 · Từ vựng
燃もやす
moyasu
đốt, đốt cháy, thiêu

火ひを燃もやし続つづけなさい。
Hãy giữ cho ngọn lửa cháy mãi.

N2 · Từ vựng
催もよおし
moyōshi
sự kiện, buổi tổ chức, hoạt động lễ hội

彼かれは舞ぶ踏とう会かいを催もよおした。
Anh ấy đã tổ chức một buổi vũ hội.

N2 · Từ vựng
盛もる
moru
múc, xới đựng đầy (cơm, thức ăn); chất đống

ルネッサンス時代じだい、ベニスの芸術げいじゅつは全盛ぜんせい期きを迎むかえていました。
Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.

N2 · Từ vựng
問答もんどう
mondō
hỏi đáp, đối đáp, vấn đáp

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N2 · Từ vựng
やかましい
yakamashii
ồn ào, om sòm; khó tính, hay phàn nàn

彼かれの音楽おんがくはやかましすぎるよ。
Nhạc của anh ta ồn ào quá đi.

N2 · Từ vựng
夜間やかん
yakan
ban đêm, thời gian ban đêm

夜間やかんの割引わりびきはありますか。
Có chương trình giảm giá ban đêm không?

N2 · Từ vựng
薬缶やかん
yakan
ấm đun nước, ấm nước, siêu nước

薬缶やかんのお湯ゆが沸ふついている。
Nước trong ấm đang sôi.

N2 · Từ vựng
役者やくしゃ
yakusha
diễn viên

彼かれは役者やくしゃ中なかの役者やくしゃだ。
Anh ấy là diễn viên giỏi nhất trong giới diễn viên.

N2 · Từ vựng
役所やくしょ
yakusho
cơ quan nhà nước, trụ sở hành chính, công sở

この手続てつづきにはお役所やくしょ仕事しごとがだいぶからんでいます。
Thủ tục này còn quá quan liêu.

N2 · Từ vựng
訳やくす
yakusu
dịch, phiên dịch

言いい訳わけをしても無駄むだだ。
Có bào chữa thì cũng chẳng được gì đâu.

N2 · Từ vựng
役人やくにん
yakunin
quan chức, công chức nhà nước

役人やくにんへの袖そでの下しただよ。
Đó là tiền đút lót cho quan chức đấy.

N2 · Từ vựng
薬品やくひん
yakuhin
dược phẩm, thuốc men; hóa chất

この化学かがく薬品やくひんは細菌さいきんの繁殖はんしょくを防ふせぐだろう。
Hóa chất này có lẽ sẽ ngăn chặn sự sinh sôi của vi khuẩn.

Trang 86 / 92 – tổng 1831 mục