彼は名刺を出した。
Anh ấy đưa danh thiếp ra.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
名詞を修飾するもの(形容詞、または形容詞相当語句)。
Những thứ bổ nghĩa cho danh từ (tính từ, hoặc cụm từ tương đương với tính từ).
吉野は桜の名所です。
Yoshino là danh thắng nổi tiếng về hoa anh đào.
社長は部長に調査を命ずることにした。
Giám đốc quyết định ra lệnh cho trưởng phòng tiến hành điều tra.
私は愚かな迷信など信じない。
Tôi không tin vào những mê tín ngu ngốc.
この店の名物料理はありますか。
Quán này có món đặc sản nào không?
めいめいに自分の好みがある。
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.
彼は目上の人に対して丁重である。
Anh ấy rất lễ độ đối với người bề trên.
水道メーターの数字を読んで下さい。
Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo nước.
わが国は海産物に恵まれている。
Đất nước chúng tôi giàu hải sản.
お巡りがやってきたぞ。
Cảnh sát đang tới kìa!
私は作家を目指している。
Tôi đang đặt mục tiêu trở thành nhà văn.
7時に鳴るように目覚しを掛けた後で、彼女は就寝した。
Cô ấy đi ngủ sau khi đã đặt chuông báo thức lúc 7 giờ.
ご注目下さい。
Hãy chú ý!
何か目印がありますか。
Có mốc dấu hiệu nào để nhận biết không?
お前って、目立ちたがり屋だよな。
Mày đúng là cái đồ thích gây sự chú ý.
髪がめちゃくちゃ!!
Tóc tôi rối bù hết cả lên!!
めっきり寒くなった。
Trời đã lạnh hơn hẳn.
彼は医者の勧めでたばこをやめた。
Anh ấy đã bỏ thuốc lá theo lời khuyên của bác sĩ.
メニューをお願いします。
Cho tôi xem thực đơn.
Trang 84 / 92 – tổng 1831 mục