本当のマンションではありません。
Đó không phải là chung cư thực thụ.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
漢文の試験で満点を取る生徒はほとんどいません。
Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
私は叔父を見送りに駅まで行って来たところだ。
Tôi vừa tiễn chú tôi ra nhà ga.
彼は床を見下ろした。
Anh ấy nhìn xuống sàn nhà.
人は見掛けによらぬもの。
Con người không phải lúc nào cũng giống như vẻ bề ngoài.
足で三日月を踏んでいる。
Bàn chân đang đạp lên hình trăng lưỡi liềm.
その船は岬を回った。
Con tàu đã đi vòng qua mũi đất.
私はみじめで不幸だった。
Tôi thật khổ sở và bất hạnh.
以前、お婆ちゃんはミシンを使い過ぎました。
Trước đây, bà tôi đã dùng máy khâu quá nhiều.
通りには小さな店屋が並んでいる。
Dọc con đường có những cửa hàng nhỏ san sát nhau.
科学者たちは未だに癌を完治させる方法を見出していない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.
道順はご存知ですか。
Bạn có biết đường đi đến đó không?
欲しいものがみつかると、決まって高いものだ。
Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.
彼は遠くに船を見付けた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.
恥を知れ、みっともない。
Phải biết xấu hổ chứ, thật là khó coi.
見直したよ。
Tôi đã nhìn nhận lại về bạn rồi đấy.
目覚めると、見慣れない部屋にいた。
Khi tỉnh giấc, tôi thấy mình đang ở trong một căn phòng xa lạ.
この薬は飲みにくい。
Thuốc này khó uống.
木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
身分相応に暮らせ。
Hãy sống cho phù hợp với thân phận của mình.
Trang 82 / 92 – tổng 1831 mục