Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
マンション
manshon
chung cư (tòa nhà căn hộ)

本当ほんとうのマンションではありません。
Đó không phải là chung cư thực thụ.

N2 · Từ vựng
満点まんてん
manten
điểm tối đa, điểm tuyệt đối

漢かん文ぶんの試験しけんで満点まんてんを取とる生徒せいとはほとんどいません。
Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.

N2 · Từ vựng
見送みおくる
miokuru
tiễn đưa, tiễn biệt; tạm hoãn, bỏ qua (cơ hội)

私わたくしは叔父おじを見送みおくりに駅えきまで行いって来きたところだ。
Tôi vừa tiễn chú tôi ra nhà ga.

N2 · Từ vựng
見下みおろす
miorosu
nhìn xuống từ trên cao; coi thường, khinh khi

彼かれは床とこを見み下おろした。
Anh ấy nhìn xuống sàn nhà.

N2 · Từ vựng
見掛みかけ
mikake
vẻ bề ngoài, diện mạo

人にんは見掛みかけによらぬもの。
Con người không phải lúc nào cũng giống như vẻ bề ngoài.

N2 · Từ vựng
三日月みかづき
mikazuki
trăng lưỡi liềm, trăng non đầu tháng

足あしで三日月みかづきを踏ふんでいる。
Bàn chân đang đạp lên hình trăng lưỡi liềm.

N2 · Từ vựng
岬みさき
misaki
mũi đất, mũi biển

その船ふねは岬みさきを回まわった。
Con tàu đã đi vòng qua mũi đất.

N2 · Từ vựng
みじめ
mijime
khổ sở, đáng thương, thê thảm

私わたしはみじめで不幸ふこうだった。
Tôi thật khổ sở và bất hạnh.

N2 · Từ vựng
ミシン
mishin
máy may, máy khâu

以前いぜん、お婆ばあちゃんはミシンを使つかい過すぎました。
Trước đây, bà tôi đã dùng máy khâu quá nhiều.

N2 · Từ vựng
店屋みせや
miseya
cửa hàng, tiệm buôn bán

通とおりには小ちいさな店屋みせやが並ならんでいる。
Dọc con đường có những cửa hàng nhỏ san sát nhau.

N2 · Từ vựng
見出みだし
midashi
tiêu đề, đầu đề, đề mục

科学かがく者しゃたちは未いまだに癌がんを完かん治ちさせる方法ほうほうを見出みだしていない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.

N2 · Từ vựng
道順みちじゅん
michijun
lộ trình, thứ tự đường đi, đường đi

道順みちじゅんはご存ぞん知じですか。
Bạn có biết đường đi đến đó không?

N2 · Từ vựng
見付みつかる
mitsukaru
được tìm thấy, bị phát hiện

欲ほしいものがみつかると、決きまって高たかいものだ。
Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.

N2 · Từ vựng
見付みつける
mitsukeru
khám phá ra, tìm ra

彼かれは遠とおくに船ふねを見み付つけた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.

N2 · Từ vựng
みっともない
mittomonai
xấu hổ, khó coi, đáng ngượng

恥はじを知しれ、みっともない。
Phải biết xấu hổ chứ, thật là khó coi.

N2 · Từ vựng
見直みなおす
minaosu
nhìn lại, xem xét lại; đánh giá lại tốt hơn

見み直なおしたよ。
Tôi đã nhìn nhận lại về bạn rồi đấy.

N2 · Từ vựng
見慣みなれる
minareru
nhìn quen mắt, quen nhìn

目覚めざめると、見み慣なれない部屋へやにいた。
Khi tỉnh giấc, tôi thấy mình đang ở trong một căn phòng xa lạ.

N2 · Từ vựng
醜みにくい
minikui
xấu, xấu xí

この薬くすりは飲のみにくい。
Thuốc này khó uống.

N2 · Từ vựng
実みのる
minoru
chín, kết trái; thành quả (của nỗ lực)

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N2 · Từ vựng
身分みぶん
mibun
thân phận, địa vị xã hội

身分みぶん相応そうおうに暮くらせ。
Hãy sống cho phù hợp với thân phận của mình.

Trang 82 / 92 – tổng 1831 mục