あの老人たちは街角に無駄話をしに行くのが好きだ。
Những ông cụ ấy thích ra góc phố để tán gẫu chuyện phiếm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
外は真っ暗だ。
Bên ngoài trời rất tối.
魚が真っ黒に焦げた。
Con cá cháy đen thui.
あなたは顔が真っ青です。
Mặt bạn tái mét rồi kìa.
私は真っ先に母にそれを告げた。
Tôi đã cho mẹ biết chuyện đó đầu tiên.
真っ白です。
Trắng tinh như tuyết.
お祭りの日と試験の日が重なっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
会計の窓口はどこですか。
Quầy thu ngân ở đâu ạ?
交渉がうまくまとまることを心から願っている。
Tôi chân thành hy vọng cuộc thương lượng sẽ đạt được thỏa thuận tốt đẹp.
今こそ一気に取引をまとめるときだ。
Bây giờ chính là lúc chốt xong thương vụ này trong một lần.
なめた真似するな!
Đừng có giở cái trò coi thường người khác đó!
太陽がまぶしい。
Ánh mặt trời chói chang làm lóa mắt.
まぶたが熱を持っています。
Mí mắt tôi cảm thấy nóng.
五次元のマフラーはよい音がする。
Ống xả 5ZIGEN cho tiếng rất hay.
まもなく雨が降りそうだ。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
医者は私にマラソンに参加することを許可しなかった。
Thầy thuốc cấm tôi tham gia chạy việt dã.
彼は円をドルと換えた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
彼は稀に見る勤勉な男だ。
Anh ấy là một người chăm chỉ hiếm thấy.
アメリカでは多くの人が家の回りにフェンスをめぐらせている。
Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.
バスは満員だった。
Chiếc xe buýt chật kín người.
Trang 81 / 92 – tổng 1831 mục