Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
街角まちかど
machikado
góc phố

あの老人ろうじんたちは街角まちかどに無駄むだ話ばなしをしに行いくのが好すきだ。
Những ông cụ ấy thích ra góc phố để tán gẫu chuyện phiếm.

N2 · Từ vựng
真まっ暗くら
makkura
tối om, tối đen như mực

外そとは真まっ暗くらだ。
Bên ngoài trời rất tối.

N2 · Từ vựng
真まっ黒くろ
makkuro
đen kịt, đen tuyền

魚さかなが真まっ黒くろに焦こげた。
Con cá cháy đen thui.

N2 · Từ vựng
真まっ青さお
massao
xanh ngắt; (mặt) tái mét

あなたは顔かおが真まっ青さおです。
Mặt bạn tái mét rồi kìa.

N2 · Từ vựng
真まっ先さき
massaki
phần đầu

私わたしは真まっ先さきに母ははにそれを告つげた。
Tôi đã cho mẹ biết chuyện đó đầu tiên.

N2 · Từ vựng
真まっ白しろ
masshiro
trắng tinh, trắng xóa

真まっ白しろです。
Trắng tinh như tuyết.

N2 · Từ vựng
祭まつる
matsuru
thờ phụng, tế lễ; tôn thờ

お祭まつりの日にちと試験しけんの日にちが重かさなっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.

N2 · Từ vựng
窓口まどぐち
madoguchi
quầy giao dịch, cửa sổ tiếp nhận

会計かいけいの窓口まどぐちはどこですか。
Quầy thu ngân ở đâu ạ?

N2 · Từ vựng
纏まとまる
matomaru
gọn lại thành một; thống nhất được, đi đến thỏa thuận

交渉こうしょうがうまくまとまることを心こころから願ねがっている。
Tôi chân thành hy vọng cuộc thương lượng sẽ đạt được thỏa thuận tốt đẹp.

N2 · Từ vựng
纏まとめる
matomeru
tổng hợp lại, tóm gọn; thu thập; hoàn tất

今いまこそ一気いっきに取引とりひきをまとめるときだ。
Bây giờ chính là lúc chốt xong thương vụ này trong một lần.

N2 · Từ vựng
真似まねる
maneru
bắt chước, mô phỏng, làm theo

なめた真似まねするな!
Đừng có giở cái trò coi thường người khác đó!

N2 · Từ vựng
まぶしい
mabushii
sáng chói, chói lọi

太陽たいようがまぶしい。
Ánh mặt trời chói chang làm lóa mắt.

N2 · Từ vựng
まぶた
mabuta
mí mắt

まぶたが熱ねつを持もっています。
Mí mắt tôi cảm thấy nóng.

N2 · Từ vựng
マフラー
mafurā
khăn choàng cổ; bộ giảm thanh, ống xả (xe)

五ご次じ元げんのマフラーはよい音おとがする。
Ống xả 5ZIGEN cho tiếng rất hay.

N2 · Từ vựng
間まも無なく
mamonaku
chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc

まもなく雨あめが降おりそうだ。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.

N2 · Từ vựng
マラソン
marason
chạy marathon, cuộc đua marathon

医者いしゃは私わたしにマラソンに参加さんかすることを許可きょかしなかった。
Thầy thuốc cấm tôi tham gia chạy việt dã.

N2 · Từ vựng
円まるい
marui
tròn, tròn

彼かれは円えんをドルと換かえた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.

N2 · Từ vựng
稀まれ
mare
hiếm, hiếm có

彼かれは稀まれに見みる勤勉きんべんな男おとこだ。
Anh ấy là một người chăm chỉ hiếm thấy.

N2 · Từ vựng
回まわり道みち
mawarimichi
đường vòng, đường đi quanh co

アメリカでは多おおくの人にんが家いえの回まわりにフェンスをめぐらせている。
Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.

N2 · Từ vựng
満員まんいん
manin
đầy người, hết chỗ, chật kín người

バスは満員まんいんだった。
Chiếc xe buýt chật kín người.

Trang 81 / 92 – tổng 1831 mục