Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
毎度まいど
maido
mỗi lần; luôn luôn (lời chào trong buôn bán)

毎度まいど、またいらっしゃい。
Cảm ơn quý khách, hẹn lần sau lại ghé.

N2 · Từ vựng
マイナス
mainasu
trừ, thiếu

気温きおんはマイナス6度ろくどです。
Nhiệt độ là âm 6 độ.

N2 · Từ vựng
巻まく
maku
cuốn, quấn, cuộn lại; đeo quấn (khăn, thắt lưng)

経済けいざい社会しゃかいを取とり巻まく環境かんきょうの変化へんかが著いちじるしい。
Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.

N2 · Từ vựng
蒔まく
maku
gieo hạt, rải hạt giống

農のう夫ふが畑はたけに種たねを蒔まいている。
Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.

N2 · Từ vựng
撒まく
maku
rắc, rải, vãi, tung rải

農業のうぎょう家かが小麦こむぎの種たねを畑はたけに撒まいた。
Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

N2 · Từ vựng
枕まくら
makura
gối, ổ lót trục

枕まくらを下ください。
Cho tôi một cái gối.

N2 · Từ vựng
曲まげる
mageru
bẻ cong, uốn cong; cúi (đầu); làm sai lệch (quy tắc)

彼かれは背せを曲まげた。
Anh ấy khom lưng xuống.

N2 · Từ vựng
まごまご
magomago
lúng túng, bối rối, luống cuống

突然とつぜんの質問しつもんにまごまごしてしまった。
Tôi lúng túng trước câu hỏi bất ngờ.

N2 · Từ vựng
摩擦まさつ
masatsu
sự mài xát, sự ma xát

摩擦まさつでマッチに火ひがつくようになる。
Ma sát khiến que diêm bắt lửa.

N2 · Từ vựng
混まざる
mazaru
lẫn vào, bị trộn chung với

この物質ぶっしつは水みずと混まざる。
Chất này trộn lẫn được với nước.

N2 · Từ vựng
交まざる
mazaru
lẫn vào, trộn lẫn vào đám đông

白しろい糸いとの中なかに赤あかい糸いとが交まざっている。
Trong cuộn chỉ trắng có lẫn sợi chỉ đỏ.

N2 · Từ vựng
混まじる
majiru
lẫn vào, pha trộn, có lẫn

油あぶらと水みずは混まじり合あわない。
Dầu và nước không hòa lẫn vào nhau.

N2 · Từ vựng
交まじる
majiru
lẫn vào, pha trộn trong

父ちちの髪かみは白髪しらが交まじりになった。
Tóc của bố tôi đã lốm đốm bạc.

N2 · Từ vựng
マスク
masuku
khẩu trang; mặt nạ

トムがマスクを外はずしたよ。
Tom đã tháo mặt nạ ra rồi đấy.

N2 · Từ vựng
混まぜる
mazeru
trộn, trộn lẫn

ぶどう酒さけに水みずを混まぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.

N2 · Từ vựng
交まぜる
mazeru
trộn, trộn lẫn

二ふたつの材料ざいりょうをよく交まぜた。
Tôi đã trộn kỹ hai nguyên liệu với nhau.

N2 · Từ vựng
またぐ
matagu
bước qua, dạng chân bước qua

水みずたまりをまたいで歩あるいた。
Tôi bước qua vũng nước mà đi.

N2 · Từ vựng
又または
mataha
hoặc, hay là

この大分だいぶん類るいには、金融きんゆう業ぎょう又または保険ほけん業ぎょうを営いとなむ事業じぎょう所しょが分類ぶんるいされる。
Thuộc nhóm phân loại lớn này là các cơ sở kinh doanh ngành tài chính hoặc ngành bảo hiểm.

N2 · Từ vựng
待合室まちあいしつ
machiaishitsu
phòng chờ

検査けんさの結果けっかが出でるまで待合室まちあいしつでお待まちください。
Hãy đợi ở phòng chờ cho đến khi có kết quả kiểm tra.

N2 · Từ vựng
待まち合あわせ
machiawaseru
được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm

どこで待まち合あわせしようか。
Chúng ta hẹn gặp nhau ở đâu đây?

Trang 80 / 92 – tổng 1831 mục