Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
偉えらい
erai
vĩ đại, xuất sắc

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N2 · Từ vựng
宴会えんかい
enkai
bữa tiệc, yến tiệc

宴会えんかいはたけなわだった。
Bữa tiệc đang vào lúc sôi động nhất.

N2 · Từ vựng
園芸えんげい
engei
nghề làm vườn

父ちちは園芸えんげいの基本きほんを教おしえてくれた。
Cha tôi đã dạy tôi những kiến thức cơ bản về làm vườn.

N2 · Từ vựng
演劇えんげき
engeki
kịch, sân khấu kịch

演劇えんげきを見みに行いくんです。
Chúng tôi đi xem kịch.

N2 · Từ vựng
円周えんしゅう
enshuu
đường tròn, chu vi

3月14日は円周率の日です。
Ngày 14 tháng 3 là Ngày số Pi.

N2 · Từ vựng
遠足えんそく
ensoku
cuộc đi chơi xa, cuộc đi tham quan

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N2 · Từ vựng
延長えんちょう
enchō
sự kéo dài, sự nối dài

私わたしはその会議かいぎを延期えんきしてはどうかと提案ていあんした。
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.

N2 · Từ vựng
煙突えんとつ
entotsu
ống khói

あの煙突えんとつはとても高たかい。
Ống khói kia rất cao.

N2 · Từ vựng
追おい掛かける
oikakeru
đuổi theo, chạy theo sau

犬いぬが猫ねこを追おい掛かけた。
Con chó đuổi theo con mèo.

N2 · Từ vựng
追おい越こす
oikosu
vượt qua, vượt mặt, vượt lên trước

うさぎはかめに追おい越こされた。
Thỏ đã bị rùa vượt qua.

N2 · Từ vựng
オイル
oiru
dầu, tranh sơn dầu

オイルをしらべましょうか。
Tôi kiểm tra dầu máy cho nhé?

N2 · Từ vựng
応援おうえん
ōen
ủng hộ, cổ vũ, hỗ trợ

それは、良よい反応はんのうです。
Đó là một phản ứng tốt.

N2 · Từ vựng
王女おうじょ
ōjo
công chúa, vương nữ

あの少女しょうじょは自分じぶんが王女おうじょ様さまだという妄もう想そうにとらわれている。
Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.

N2 · Từ vựng
応おうずる
ōzuru
đáp ứng, ứng theo; tùy theo

お客様きゃくさまの要望ようぼうに応おうずる努力どりょくをしています。
Chúng tôi nỗ lực đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

N2 · Từ vựng
応接おうせつ
ōsetsu
tiếp khách, đón tiếp

それは、良よい反応はんのうです。
Đó là một phản ứng tốt.

N2 · Từ vựng
応対おうたい
ōtai
ứng đối, tiếp đãi (khách, khách hàng)

それは、良よい反応はんのうです。
Đó là một phản ứng tốt.

N2 · Từ vựng
往復おうふく
ōfuku
đi và về, khứ hồi

往復おうふく切符きっぷを買かいましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?

N2 · Từ vựng
欧米おうべい
ōbei
Âu Mỹ, phương Tây

欧米おうべいでは犬いぬを家族かぞくの一いち員いんとみなす。
Ở châu Âu và châu Mỹ, người ta coi chó là một thành viên trong gia đình.

N2 · Từ vựng
応用おうよう
ōyō
ứng dụng, vận dụng vào thực tế

それは、良よい反応はんのうです。
Đó là một phản ứng tốt.

N2 · Từ vựng
オーケストラ
ōkesutora
ban nhạc, dàn nhạc

指揮しき者しゃはオーケストラの指揮しきをする。
Nhạc trưởng chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.

Trang 8 / 92 – tổng 1831 mục