Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
ぶらさげる
burasageru
treo, xách theo, cầm lủng lẳng

彼かれは傘かさを手てにぶらさげて歩あるいた。
Anh ấy xách chiếc ô lủng lẳng trên tay mà đi.

N2 · Từ vựng
ブラシ
burashi
bàn chải

彼かれは服ふくにブラシをかけた。
Anh ấy phủi bụi chiếc áo khoác bằng bàn chải.

N2 · Từ vựng
プラスチック
purasuchikku
nhựa, chất dẻo (plastic)

プラスチックは割われにくい。
Nhựa khó vỡ.

N2 · Từ vựng
プラットホーム
purattohōmu
sân ga, thềm ga, ke ga

私わたくしはプラットホームの端はしで彼かれにあった。
Tôi đã gặp anh ấy ở đầu sân ga.

N2 · Từ vựng
フリー
furī
tự do, không mất tiền

トムのコンピューターがフリーズした。
Máy tính của Tom bị cứng đơ.

N2 · Từ vựng
振ふり仮名がな
furigana
furigana (kana ghi cách đọc cạnh kanji)

振ふり仮名がなはどうやって付つけますか?
Làm thế nào để gắn furigana?

N2 · Từ vựng
プリント
purinto
bản in, tài liệu in ra; sự in ấn

コーヒープリンを食たべます。
Tôi sẽ ăn món pudding cà phê.

N2 · Từ vựng
振舞ふるまう
furumau
hành động, cư xử

彼かれはとても奇妙きみょうに振舞ふるまう。
Anh ta cư xử một cách rất kỳ lạ.

N2 · Từ vựng
ブローチ
burōchi
trâm

彼女かのじょはブローチをつけている。
Cô ấy đang đeo một chiếc trâm cài áo.

N2 · Từ vựng
プログラム
puroguramu
chương trình, cương lĩnh

このプログラムはDOSモードでは作さ動どうしません。
Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.

N2 · Từ vựng
風呂敷ふろしき
furoshiki
vải bọc, vải gói

彼かれの大おお風ぶ呂ろ敷しきはいつものこと。
Anh ta khoác lác như mọi khi, chẳng có gì lạ.

N2 · Từ vựng
ふわふわ
fuwafuwa
mềm xốp, bồng bềnh; nhẹ bẫng

羊ひつじの毛けは、ふわふわです。
Lông cừu mềm xốp, bồng bềnh.

N2 · Từ vựng
噴火ふんか
funka
sự phun trào (núi lửa)

その火山かざんは今こん年ねん2度ど噴火ふんかした。
Ngọn núi lửa đó năm nay đã phun trào hai lần.

N2 · Từ vựng
分解ぶんかい
bunkai
phân giải, tháo rời ra; phân tích

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N2 · Từ vựng
文芸ぶんげい
bungei
văn chương, văn học

文芸ぶんげい誌しに初はじめてエッセイが掲載けいさいされて感動かんどうした。
Tôi vô cùng xúc động khi bài tùy bút của mình lần đầu tiên được đăng trên tạp chí văn nghệ.

N2 · Từ vựng
文献ぶんけん
bunken
tài liệu, văn liệu, tư liệu tham khảo

星ほし印じるしは重要じゅうような参照さんしょう文献ぶんけんを示しめす。
Dấu hoa thị chỉ những tài liệu tham khảo quan trọng.

N2 · Từ vựng
噴水ふんすい
funsui
vòi nước, vòi phun

駅えきの前まえに噴水ふんすいがあります。
Trước nhà ga có một đài phun nước.

N2 · Từ vựng
分数ぶんすう
bunsuu
phân số

次つぎの分数ぶんすうを小数しょうすうに直なおしなさい。
Hãy đổi phân số tiếp theo thành số thập phân.

N2 · Từ vựng
文体ぶんたい
buntai
văn phong, văn thể, lối viết

あの作家さっかの文体ぶんたいは優まされている。
Văn phong của nhà văn đó rất xuất sắc.

N2 · Từ vựng
分布ぶんぷ
bumpu
sự phân bố, phân phối theo khu vực

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

Trang 76 / 92 – tổng 1831 mục