武士は食わねど高楊枝。
Võ sĩ samurai, dù không có gì ăn, vẫn xỉa răng một cách đường hoàng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
辞書で漢字の部首を調べた。
Tôi tra bộ thủ của chữ Hán trong từ điển.
襖を開けて隣の部屋に入った。
Tôi mở cửa lùa fusuma và bước vào phòng bên cạnh.
ささやかながら持ち合わせのお金を全部寄附させてください。
Dù ít ỏi, xin hãy cho tôi quyên góp toàn bộ số tiền tôi đang mang theo người.
蓋が開けられないんです。
Tôi không mở được cái nắp này.
電話は不通なの。
Điện thoại không gọi được.
その車は壁にぶつかった。
Chiếc xe ô tô đã đâm vào tường.
彼は柱に頭をぶつけた。
Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
地震の後、この辺りは物騒だ。
Sau trận động đất, khu vực quanh đây rất bất an.
彼は何かぶつぶつ言っている。
Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.
船便で出してください。
Xin gửi cái này bằng đường thư biển.
我々はその自動車メーカーに部品を供給している。
Chúng tôi cung cấp phụ tùng cho nhà sản xuất xe hơi
吹雪が続いた。
Bão tuyết kéo dài mãi.
ルーシーは祖父母に育てられた。
Lucy được ông bà nuôi nấng.
警報機が鳴っているときは絶対に踏切を渡らないでください。
Tuyệt đối không băng qua đường ngang khi chuông cảnh báo đang kêu.
それは富士山の麓にある。
Nó nằm ở chân núi Phú Sĩ.
私は仕事の時間を減らして、家で過ごす時間をもっと増やしたいです。
Tôi muốn dành ít thời gian làm việc và dành nhiều thời gian ở nhà hơn.
彼は投資で資産を殖やした。
Anh ấy đã làm gia tăng tài sản nhờ đầu tư.
私はフライパンで野菜を炒めた。
Tôi đã xào rau bằng chảo rán.
このブラウスは好きですか。
Bạn có thích chiếc áo blouse này không?
Trang 75 / 92 – tổng 1831 mục