Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
殖ふえる
fueru
tăng lên, sinh sôi nảy nở thêm

利息りそくで預金よきんが少すこしずつ殖ふえた。
Nhờ tiền lãi mà tiền gửi tiết kiệm tăng lên dần dần.

N2 · Từ vựng
深ふかまる
fukamaru
trở nên sâu sắc hơn, đậm sâu thêm

心こころの傷きずは深ふかまるばかり。
Vết thương trong lòng chỉ ngày càng sâu thêm.

N2 · Từ vựng
不規則ふきそく
fukisoku
không đều, bất quy tắc, thất thường

不規則ふきそく動詞どうしの勉強べんきょうは好すきではない。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

N2 · Từ vựng
普及ふきゅう
fukyuu
phổ cập, phổ biến rộng rãi

彼かれはごく普通ふつうの学生がくせいです。
Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.

N2 · Từ vựng
付近ふきん
fukin
vùng lân cận, khu vực gần đây

人間にんげんの体温たいおんは37度付近さんななどふきんで上下じょうげしている。
Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.

N2 · Từ vựng
拭ふく
fuku
lau, chùi

タオルで顔かおを拭ふきなさい。
Dùng khăn lau khô mặt đi.

N2 · Từ vựng
副詞ふくし
fukushi
phó từ

英語えいごの副詞ふくしの中なかには形容詞けいようしの役目やくめをするものがある。
Trong số các trạng từ tiếng Anh, có những từ đóng vai trò như tính từ.

N2 · Từ vựng
複写ふくしゃ
fukusha
sao chép, bản sao chụp

それは問題もんだいをより複雑ふくざつにするでしょう。
Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.

N2 · Từ vựng
複数ふくすう
fukusuu
nhiều, số nhiều, đa số

「louse」の複数形は「lice」です。
Dạng số nhiều của "louse" là "lice".

N2 · Từ vựng
含ふくめる
fukumeru
bao gồm, gồm có

因いん果がを含ふくめてあきらめさせた。
Tôi đã giải thích rõ ngọn ngành để thuyết phục anh ấy từ bỏ.

N2 · Từ vựng
膨ふくらます
fukuramasu
làm phồng lên, thổi phồng; làm trương

期待きたいに胸むねを膨ふくらませていた。
Lòng tôi tràn đầy kỳ vọng, háo hức chờ đợi.

N2 · Từ vựng
膨ふくらむ
fukuramu
phồng lên, nở ra, căng tròn

タイヤに空気くうきを入いれれば膨ふくらむ。
Nếu bơm hơi vào lốp xe thì lốp sẽ phồng lên.

N2 · Từ vựng
不潔ふけつ
fuketsu
bẩn, bẩn thỉu

不潔ふけつは病気びょうきを生うみ出だす。
Sự mất vệ sinh sinh ra bệnh tật.

N2 · Từ vựng
更ふける
fukeru
về khuya, ngày càng khuya; (thời gian) trôi về cuối

夜よるが更ふけ始はじめた。
Đêm bắt đầu về khuya.

N2 · Từ vựng
符号ふごう
fugō
dấu hiệu, biểu tượng

この符号ふごうは「プラス」を意味いみします。
Ký hiệu này có nghĩa là "dấu cộng".

N2 · Từ vựng
夫妻ふさい
fusai
vợ chồng

夫妻ふさいは家いえを売うりに出だした。
Hai vợ chồng đã rao bán căn nhà.

N2 · Từ vựng
塞ふさがる
fusagaru
bị bịt kín, bít tắc; (vết thương) lành

八方はっぽう塞ふさがりだ。
Bế tắc mọi đường, không còn lối thoát nào nữa.

N2 · Từ vựng
塞ふさぐ
fusagu
bịt lại, lấp kín; chặn đứng

睡眠不足すいみんぶそくで、心筋梗塞しんきんこうそくリスクが上昇じょうしょう。
Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.

N2 · Từ vựng
ふざける
fuzakeru
đùa cợt, bông đùa; nghịch ngợm

悪あくふざけはほどほどにしろ。
Đùa ác thì cũng vừa phải thôi.

N2 · Từ vựng
無沙汰ぶさた
busata
lâu không liên lạc, bặt tin (ご無沙汰)

ご無沙汰ぶさたしました。
Lâu lắm rồi không gặp.

Trang 74 / 92 – tổng 1831 mục